Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và ReddCoin (RDD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Hà Lan tiền tệ ở hòa lan và ReddCoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Hà Lan tiền tệ ở hòa lan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho ReddCoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào ReddCoins hoặc Hà Lan guilders để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). The ReddCoin là tiền tệ không có nước. Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu RDD có thể được viết RDD. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the ReddCoin cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Bảy 2022 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RDD có 14 chữ số có nghĩa.


NLG RDD
coinmill.com
1.0 770
2.0 1540
5.0 3850
10.0 7690
20.0 15,380
50.0 38,450
100.0 76,900
200.0 153,800
500.0 384,510
1000.0 769,020
2000.0 1,538,040
5000.0 3,845,090
10,000.0 7,690,190
20,000.0 15,380,380
50,000.0 38,450,940
100,000.0 76,901,890
200,000.0 153,803,780
NLG tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
RDD NLG
coinmill.com
1000 1.5
2000 2.5
5000 6.5
10,000 13.0
20,000 26.0
50,000 65.0
100,000 130.0
200,000 260.0
500,000 650.0
1,000,000 1300.5
2,000,000 2600.5
5,000,000 6502.0
10,000,000 13,003.5
20,000,000 26,007.0
50,000,000 65,018.0
100,000,000 130,036.0
200,000,000 260,071.5
RDD tỷ lệ
7 tháng Bảy 2022

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ