Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và Rwanda Franc (RWF) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Hà Lan tiền tệ ở hòa lan và Rwanda Franc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Hà Lan tiền tệ ở hòa lan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rwanda Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rwanda Francs hoặc Hà Lan guilders để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). Franc Rwanda là tiền tệ Rwanda (RW, RWA). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu RWF có thể được viết RF. Franc Rwanda được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Franc Rwanda cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RWF có 5 chữ số có nghĩa.


NLG RWF
coinmill.com
1.0 578
2.0 1156
5.0 2889
10.0 5778
20.0 11,556
50.0 28,890
100.0 57,779
200.0 115,558
500.0 288,896
1000.0 577,792
2000.0 1,155,583
5000.0 2,888,958
10,000.0 5,777,915
20,000.0 11,555,831
50,000.0 28,889,576
100,000.0 57,779,153
200,000.0 115,558,305
NLG tỷ lệ
8 tháng Tư 2026
RWF NLG
coinmill.com
1000 1.5
2000 3.5
5000 8.5
10,000 17.5
20,000 34.5
50,000 86.5
100,000 173.0
200,000 346.0
500,000 865.5
1,000,000 1730.5
2,000,000 3461.5
5,000,000 8653.5
10,000,000 17,307.5
20,000,000 34,614.5
50,000,000 86,536.5
100,000,000 173,073.0
200,000,000 346,145.5
RWF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ