Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Hà Lan tiền tệ ở hòa lan và Rian Ả-Rập-Xê-Út được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Hà Lan tiền tệ ở hòa lan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rian Ả-Rập-Xê-Út trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Saudi Arabian Riyals hoặc Hà Lan guilders để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


NLG SAR
coinmill.com
1.0 2
2.0 4
5.0 10
10.0 20
20.0 40
50.0 101
100.0 202
200.0 405
500.0 1012
1000.0 2024
2000.0 4048
5000.0 10,120
10,000.0 20,240
20,000.0 40,479
50,000.0 101,199
100,000.0 202,397
200,000.0 404,795
NLG tỷ lệ
9 tháng Hai 2026
SAR NLG
coinmill.com
2 1.0
5 2.5
10 5.0
20 10.0
50 24.5
100 49.5
200 99.0
500 247.0
1000 494.0
2000 988.0
5000 2470.5
10,000 4941.0
20,000 9881.5
50,000 24,704.0
100,000 49,408.0
200,000 98,815.5
500,000 247,039.0
SAR tỷ lệ
9 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ