Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và Stratis (STRAT) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Hà Lan tiền tệ ở hòa lan và Stratis được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Hà Lan tiền tệ ở hòa lan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Stratis trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Stratises hoặc Hà Lan guilders để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). The Stratis là tiền tệ không có nước. Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu STRAT có thể được viết STRAT. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Stratis cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười một 2020 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi STRAT có 14 chữ số có nghĩa.


NLG STRAT
coinmill.com
1.0 1.09240
2.0 2.18480
5.0 5.46199
10.0 10.92399
20.0 21.84798
50.0 54.61995
100.0 109.23990
200.0 218.47980
500.0 546.19949
1000.0 1092.39898
2000.0 2184.79796
5000.0 5461.99491
10,000.0 10,923.98982
20,000.0 21,847.97965
50,000.0 54,619.94912
100,000.0 109,239.89823
200,000.0 218,479.79647
NLG tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
STRAT NLG
coinmill.com
2.00000 2.0
5.00000 4.5
10.00000 9.0
20.00000 18.5
50.00000 46.0
100.00000 91.5
200.00000 183.0
500.00000 457.5
1000.00000 915.5
2000.00000 1831.0
5000.00000 4577.0
10,000.00000 9154.0
20,000.00000 18,308.5
50,000.00000 45,771.0
100,000.00000 91,541.5
200,000.00000 183,083.5
500,000.00000 457,708.0
STRAT tỷ lệ
17 tháng Mười một 2020

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ