Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và Manat Turkmenistan (TMT) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Hà Lan tiền tệ ở hòa lan và Manat Turkmenistan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Hà Lan tiền tệ ở hòa lan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Manat Turkmenistan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Turkmenistan Manats hoặc Hà Lan guilders để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). Manat Turkmenistan là tiền tệ Turkmenistan (TM, TKM). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Manat Turkmenistan được chia thành 100 tenga. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Manat Turkmenistan cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TMT có 4 chữ số có nghĩa.


NLG TMT
coinmill.com
1.0 2
2.0 4
5.0 9
10.0 18
20.0 36
50.0 89
100.0 178
200.0 356
500.0 890
1000.0 1780
2000.0 3560
5000.0 8901
10,000.0 17,802
20,000.0 35,605
50,000.0 89,012
100,000.0 178,025
200,000.0 356,049
NLG tỷ lệ
22 tháng Mười 2026
TMT NLG
coinmill.com
2 1.0
5 3.0
10 5.5
20 11.0
50 28.0
100 56.0
200 112.5
500 281.0
1000 561.5
2000 1123.5
5000 2808.5
10,000 5617.0
20,000 11,234.5
50,000 28,086.0
100,000 56,172.0
200,000 112,344.0
500,000 280,860.0
TMT tỷ lệ
23 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ