Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và Tunisia Dinar (TND) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Hà Lan tiền tệ ở hòa lan và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Hà Lan tiền tệ ở hòa lan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Hà Lan guilders để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 5 chữ số có nghĩa.


NLG TND
coinmill.com
1.0 1.600
2.0 3.195
5.0 7.990
10.0 15.975
20.0 31.955
50.0 79.885
100.0 159.770
200.0 319.535
500.0 798.840
1000.0 1597.680
2000.0 3195.355
5000.0 7988.390
10,000.0 15,976.780
20,000.0 31,953.565
50,000.0 79,883.910
100,000.0 159,767.815
200,000.0 319,535.635
NLG tỷ lệ
28 tháng Năm 2026
TND NLG
coinmill.com
2.000 1.5
5.000 3.0
10.000 6.5
20.000 12.5
50.000 31.5
100.000 62.5
200.000 125.0
500.000 313.0
1000.000 626.0
2000.000 1252.0
5000.000 3129.5
10,000.000 6259.0
20,000.000 12,518.0
50,000.000 31,295.5
100,000.000 62,591.0
200,000.000 125,181.5
500,000.000 312,954.0
TND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ