Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và Tunisia Dinar (TND) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Hà Lan tiền tệ ở hòa lan và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Hà Lan tiền tệ ở hòa lan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Hà Lan guilders để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 5 chữ số có nghĩa.


NLG TND
coinmill.com
1.0 1.580
2.0 3.160
5.0 7.900
10.0 15.805
20.0 31.610
50.0 79.020
100.0 158.040
200.0 316.075
500.0 790.190
1000.0 1580.380
2000.0 3160.765
5000.0 7901.910
10,000.0 15,803.825
20,000.0 31,607.650
50,000.0 79,019.120
100,000.0 158,038.240
200,000.0 316,076.485
NLG tỷ lệ
16 tháng Bảy 2026
TND NLG
coinmill.com
2.000 1.5
5.000 3.0
10.000 6.5
20.000 12.5
50.000 31.5
100.000 63.5
200.000 126.5
500.000 316.5
1000.000 633.0
2000.000 1265.5
5000.000 3164.0
10,000.000 6327.5
20,000.000 12,655.0
50,000.000 31,638.0
100,000.000 63,276.0
200,000.000 126,551.5
500,000.000 316,379.0
TND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ