Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và Tunisia Dinar (TND) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Hà Lan tiền tệ ở hòa lan và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Hà Lan tiền tệ ở hòa lan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Hà Lan guilders để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 5 chữ số có nghĩa.


NLG TND
coinmill.com
1.0 0.180
2.0 0.360
5.0 0.900
10.0 1.805
20.0 3.610
50.0 9.020
100.0 18.040
200.0 36.085
500.0 90.210
1000.0 180.420
2000.0 360.840
5000.0 902.100
10,000.0 1804.195
20,000.0 3608.390
50,000.0 9020.980
100,000.0 18,041.960
200,000.0 36,083.915
NLG tỷ lệ
3 tháng Chín 2026
TND NLG
coinmill.com
0.200 1.0
0.500 3.0
1.000 5.5
2.000 11.0
5.000 27.5
10.000 55.5
20.000 111.0
50.000 277.0
100.000 554.5
200.000 1108.5
500.000 2771.5
1000.000 5542.5
2000.000 11,085.5
5000.000 27,713.0
10,000.000 55,426.5
20,000.000 110,852.5
50,000.000 277,132.0
TND tỷ lệ
4 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ