Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và Tân Đài Tệ (TWD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Hà Lan tiền tệ ở hòa lan và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Hà Lan tiền tệ ở hòa lan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Hà Lan guilders để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


NLG TWD
coinmill.com
1.0 16
2.0 31
5.0 79
10.0 157
20.0 315
50.0 787
100.0 1575
200.0 3149
500.0 7873
1000.0 15,745
2000.0 31,491
5000.0 78,727
10,000.0 157,454
20,000.0 314,909
50,000.0 787,272
100,000.0 1,574,544
200,000.0 3,149,088
NLG tỷ lệ
28 tháng Năm 2026
TWD NLG
coinmill.com
20 1.5
50 3.0
100 6.5
200 12.5
500 32.0
1000 63.5
2000 127.0
5000 317.5
10,000 635.0
20,000 1270.0
50,000 3175.5
100,000 6351.0
200,000 12,702.0
500,000 31,755.0
1,000,000 63,510.5
2,000,000 127,021.0
5,000,000 317,552.0
TWD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ