Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và CraftCoin (XCC) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Hà Lan tiền tệ ở hòa lan và CraftCoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Hà Lan tiền tệ ở hòa lan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho CraftCoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào CraftCoins hoặc Hà Lan guilders để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). The CraftCoin là tiền tệ không có nước. Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu XCC có thể được viết XCC. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the CraftCoin cập nhật lần cuối vào ngày 27 Tháng Một 2020 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XCC có 12 chữ số có nghĩa.


NLG XCC
coinmill.com
1.0 0.236
2.0 0.472
5.0 1.181
10.0 2.362
20.0 4.725
50.0 11.812
100.0 23.625
200.0 47.250
500.0 118.124
1000.0 236.248
2000.0 472.495
5000.0 1181.238
10,000.0 2362.477
20,000.0 4724.954
50,000.0 11,812.384
100,000.0 23,624.768
200,000.0 47,249.536
NLG tỷ lệ
9 tháng Hai 2026
XCC NLG
coinmill.com
0.500 2.0
1.000 4.0
2.000 8.5
5.000 21.0
10.000 42.5
20.000 84.5
50.000 211.5
100.000 423.5
200.000 846.5
500.000 2116.5
1000.000 4233.0
2000.000 8465.5
5000.000 21,164.0
10,000.000 42,328.5
20,000.000 84,657.0
50,000.000 211,642.5
100,000.000 423,284.5
XCC tỷ lệ
27 Tháng Một 2020

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ