Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và Stellar (XLM) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Hà Lan tiền tệ ở hòa lan và Stellar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Hà Lan tiền tệ ở hòa lan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Stellar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Stellars hoặc Hà Lan guilders để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). The Stellar là tiền tệ không có nước. Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu XLM có thể được viết XLM. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Stellar cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XLM có 15 chữ số có nghĩa.


NLG XLM
coinmill.com
1.0 4.597
2.0 9.193
5.0 22.983
10.0 45.966
20.0 91.932
50.0 229.830
100.0 459.661
200.0 919.321
500.0 2298.303
1000.0 4596.605
2000.0 9193.210
5000.0 22,983.025
10,000.0 45,966.050
20,000.0 91,932.101
50,000.0 229,830.251
100,000.0 459,660.503
200,000.0 919,321.006
NLG tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
XLM NLG
coinmill.com
5.000 1.0
10.000 2.0
20.000 4.5
50.000 11.0
100.000 22.0
200.000 43.5
500.000 109.0
1000.000 217.5
2000.000 435.0
5000.000 1088.0
10,000.000 2175.5
20,000.000 4351.0
50,000.000 10,877.5
100,000.000 21,755.0
200,000.000 43,510.5
500,000.000 108,776.0
1,000,000.000 217,552.0
XLM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ