Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và Mintcoin (XMT) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Hà Lan tiền tệ ở hòa lan và Mintcoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Hà Lan tiền tệ ở hòa lan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Mintcoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Mintcoins hoặc Hà Lan guilders để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). The Mintcoin là tiền tệ không có nước. Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu XMT có thể được viết XMT. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Mintcoin cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười hai 2021 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XMT có 15 chữ số có nghĩa.


NLG XMT
coinmill.com
1.0 8410
2.0 16,820
5.0 42,040
10.0 84,090
20.0 168,180
50.0 420,440
100.0 840,890
200.0 1,681,780
500.0 4,204,450
1000.0 8,408,900
2000.0 16,817,800
5000.0 42,044,500
10,000.0 84,088,990
20,000.0 168,177,990
50,000.0 420,444,960
100,000.0 840,889,930
200,000.0 1,681,779,850
NLG tỷ lệ
22 tháng Mười 2026
XMT NLG
coinmill.com
10,000 1.0
20,000 2.5
50,000 6.0
100,000 12.0
200,000 24.0
500,000 59.5
1,000,000 119.0
2,000,000 238.0
5,000,000 594.5
10,000,000 1189.0
20,000,000 2378.5
50,000,000 5946.0
100,000,000 11,892.0
200,000,000 23,784.5
500,000,000 59,461.0
1,000,000,000 118,921.5
2,000,000,000 237,843.5
XMT tỷ lệ
1 tháng Mười hai 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ