Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và Mintcoin (XMT) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Hà Lan tiền tệ ở hòa lan và Mintcoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Hà Lan tiền tệ ở hòa lan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Mintcoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Mintcoins hoặc Hà Lan guilders để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). The Mintcoin là tiền tệ không có nước. Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu XMT có thể được viết XMT. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Mintcoin cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười hai 2021 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XMT có 15 chữ số có nghĩa.


NLG XMT
coinmill.com
1.0 8660
2.0 17,320
5.0 43,310
10.0 86,620
20.0 173,240
50.0 433,110
100.0 866,220
200.0 1,732,440
500.0 4,331,110
1000.0 8,662,220
2000.0 17,324,430
5000.0 43,311,080
10,000.0 86,622,150
20,000.0 173,244,300
50,000.0 433,110,750
100,000.0 866,221,500
200,000.0 1,732,443,010
NLG tỷ lệ
28 tháng Năm 2026
XMT NLG
coinmill.com
10,000 1.0
20,000 2.5
50,000 6.0
100,000 11.5
200,000 23.0
500,000 57.5
1,000,000 115.5
2,000,000 231.0
5,000,000 577.0
10,000,000 1154.5
20,000,000 2309.0
50,000,000 5772.0
100,000,000 11,544.5
200,000,000 23,089.0
500,000,000 57,722.0
1,000,000,000 115,444.0
2,000,000,000 230,888.0
XMT tỷ lệ
1 tháng Mười hai 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ