Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và Primecoin (XPM) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Hà Lan tiền tệ ở hòa lan và Primecoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Hà Lan tiền tệ ở hòa lan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Primecoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Primecoins hoặc Hà Lan guilders để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). The Primecoin là tiền tệ không có nước. Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu XPM có thể được viết XPM. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Primecoin cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Mười một 2021 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XPM có 15 chữ số có nghĩa.


NLG XPM
coinmill.com
1.0 0.3733
2.0 0.7465
5.0 1.8664
10.0 3.7327
20.0 7.4655
50.0 18.6637
100.0 37.3274
200.0 74.6549
500.0 186.6371
1000.0 373.2743
2000.0 746.5486
5000.0 1866.3715
10,000.0 3732.7429
20,000.0 7465.4859
50,000.0 18,663.7147
100,000.0 37,327.4293
200,000.0 74,654.8587
NLG tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
XPM NLG
coinmill.com
0.5000 1.5
1.0000 2.5
2.0000 5.5
5.0000 13.5
10.0000 27.0
20.0000 53.5
50.0000 134.0
100.0000 268.0
200.0000 536.0
500.0000 1339.5
1000.0000 2679.0
2000.0000 5358.0
5000.0000 13,395.0
10,000.0000 26,790.0
20,000.0000 53,580.0
50,000.0000 133,950.0
100,000.0000 267,899.5
XPM tỷ lệ
18 tháng Mười một 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ