Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và Counterparty (ZCP) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Hà Lan tiền tệ ở hòa lan và Counterparty được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Hà Lan tiền tệ ở hòa lan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Counterparty trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Counterpartys hoặc Hà Lan guilders để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). The Counterparty là tiền tệ không có nước. Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu ZCP có thể được viết ZCP. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Counterparty cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Hai 2022 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZCP có 15 chữ số có nghĩa.


NLG ZCP
coinmill.com
1.0 0.0362
2.0 0.0724
5.0 0.1809
10.0 0.3618
20.0 0.7236
50.0 1.8090
100.0 3.6181
200.0 7.2362
500.0 18.0904
1000.0 36.1808
2000.0 72.3616
5000.0 180.9039
10,000.0 361.8078
20,000.0 723.6156
50,000.0 1809.0391
100,000.0 3618.0781
200,000.0 7236.1563
NLG tỷ lệ
3 tháng Chín 2026
ZCP NLG
coinmill.com
0.0500 1.5
0.1000 3.0
0.2000 5.5
0.5000 14.0
1.0000 27.5
2.0000 55.5
5.0000 138.0
10.0000 276.5
20.0000 553.0
50.0000 1382.0
100.0000 2764.0
200.0000 5528.0
500.0000 13,819.5
1000.0000 27,639.0
2000.0000 55,278.0
5000.0000 138,195.0
10,000.0000 276,390.0
ZCP tỷ lệ
28 tháng Hai 2022

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ