Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và Counterparty (ZCP) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Hà Lan tiền tệ ở hòa lan và Counterparty được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Hà Lan tiền tệ ở hòa lan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Counterparty trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Counterpartys hoặc Hà Lan guilders để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). The Counterparty là tiền tệ không có nước. Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu ZCP có thể được viết ZCP. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Counterparty cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Hai 2022 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZCP có 15 chữ số có nghĩa.


NLG ZCP
coinmill.com
1.0 0.0363
2.0 0.0727
5.0 0.1817
10.0 0.3633
20.0 0.7266
50.0 1.8166
100.0 3.6332
200.0 7.2665
500.0 18.1662
1000.0 36.3324
2000.0 72.6648
5000.0 181.6620
10,000.0 363.3241
20,000.0 726.6481
50,000.0 1816.6203
100,000.0 3633.2405
200,000.0 7266.4810
NLG tỷ lệ
28 tháng Năm 2026
ZCP NLG
coinmill.com
0.0500 1.5
0.1000 3.0
0.2000 5.5
0.5000 14.0
1.0000 27.5
2.0000 55.0
5.0000 137.5
10.0000 275.0
20.0000 550.5
50.0000 1376.0
100.0000 2752.5
200.0000 5504.5
500.0000 13,762.0
1000.0000 27,523.5
2000.0000 55,047.5
5000.0000 137,618.0
10,000.0000 275,236.5
ZCP tỷ lệ
28 tháng Hai 2022

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ