Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và Counterparty (ZCP) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Hà Lan tiền tệ ở hòa lan và Counterparty được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Hà Lan tiền tệ ở hòa lan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Counterparty trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Counterpartys hoặc Hà Lan guilders để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). The Counterparty là tiền tệ không có nước. Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu ZCP có thể được viết ZCP. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Counterparty cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Hai 2022 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZCP có 15 chữ số có nghĩa.


NLG ZCP
coinmill.com
1.0 0.0354
2.0 0.0708
5.0 0.1769
10.0 0.3538
20.0 0.7075
50.0 1.7688
100.0 3.5377
200.0 7.0753
500.0 17.6884
1000.0 35.3767
2000.0 70.7535
5000.0 176.8837
10,000.0 353.7673
20,000.0 707.5347
50,000.0 1768.8366
100,000.0 3537.6733
200,000.0 7075.3465
NLG tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
ZCP NLG
coinmill.com
0.0500 1.5
0.1000 3.0
0.2000 5.5
0.5000 14.0
1.0000 28.5
2.0000 56.5
5.0000 141.5
10.0000 282.5
20.0000 565.5
50.0000 1413.5
100.0000 2826.5
200.0000 5653.5
500.0000 14,133.5
1000.0000 28,267.0
2000.0000 56,534.5
5000.0000 141,336.0
10,000.0000 282,671.5
ZCP tỷ lệ
28 tháng Hai 2022

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ