Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Namecoin và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Namecoin. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Namecoins để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Namecoin là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NMC có thể được viết NMC. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái the Namecoin cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Mười 2023 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NMC có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


NMC NOK
coinmill.com
0.5000 6.5
1.0000 13.5
2.0000 27.0
5.0000 67.0
10.0000 134.0
20.0000 268.0
50.0000 670.0
100.0000 1340.5
200.0000 2680.5
500.0000 6701.5
1000.0000 13,403.0
2000.0000 26,806.0
5000.0000 67,014.5
10,000.0000 134,029.0
20,000.0000 268,058.5
50,000.0000 670,145.5
100,000.0000 1,340,291.5
NMC tỷ lệ
26 tháng Mười 2023
NOK NMC
coinmill.com
5.0 0.3731
10.0 0.7461
20.0 1.4922
50.0 3.7305
100.0 7.4611
200.0 14.9221
500.0 37.3053
1000.0 74.6106
2000.0 149.2213
5000.0 373.0532
10,000.0 746.1064
20,000.0 1492.2127
50,000.0 3730.5319
100,000.0 7461.0637
200,000.0 14,922.1274
500,000.0 37,305.3186
1,000,000.0 74,610.6371
NOK tỷ lệ
5 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ