Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Namecoin và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Namecoin. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Namecoins để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Namecoin là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NMC có thể được viết NMC. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái the Namecoin cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Mười 2023 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NMC có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


NMC NOK
coinmill.com
0.5000 6.5
1.0000 13.5
2.0000 26.5
5.0000 66.5
10.0000 133.0
20.0000 266.0
50.0000 664.5
100.0000 1329.0
200.0000 2657.5
500.0000 6644.0
1000.0000 13,288.0
2000.0000 26,575.5
5000.0000 66,439.0
10,000.0000 132,878.0
20,000.0000 265,756.5
50,000.0000 664,391.0
100,000.0000 1,328,782.0
NMC tỷ lệ
26 tháng Mười 2023
NOK NMC
coinmill.com
5.0 0.3763
10.0 0.7526
20.0 1.5051
50.0 3.7628
100.0 7.5257
200.0 15.0514
500.0 37.6284
1000.0 75.2569
2000.0 150.5138
5000.0 376.2845
10,000.0 752.5690
20,000.0 1505.1380
50,000.0 3762.8449
100,000.0 7525.6898
200,000.0 15,051.3796
500,000.0 37,628.4489
1,000,000.0 75,256.8978
NOK tỷ lệ
23 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ