Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Namecoin và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Namecoin. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Namecoins để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Namecoin là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NMC có thể được viết NMC. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái the Namecoin cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Mười 2023 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NMC có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


NMC NOK
coinmill.com
0.5000 6.5
1.0000 13.5
2.0000 26.5
5.0000 67.0
10.0000 133.5
20.0000 267.5
50.0000 668.0
100.0000 1336.5
200.0000 2672.5
500.0000 6681.5
1000.0000 13,362.5
2000.0000 26,725.0
5000.0000 66,813.0
10,000.0000 133,626.0
20,000.0000 267,251.5
50,000.0000 668,129.0
100,000.0000 1,336,258.0
NMC tỷ lệ
26 tháng Mười 2023
NOK NMC
coinmill.com
5.0 0.3742
10.0 0.7484
20.0 1.4967
50.0 3.7418
100.0 7.4836
200.0 14.9672
500.0 37.4179
1000.0 74.8359
2000.0 149.6717
5000.0 374.1793
10,000.0 748.3585
20,000.0 1496.7170
50,000.0 3741.7926
100,000.0 7483.5852
200,000.0 14,967.1704
500,000.0 37,417.9261
1,000,000.0 74,835.8522
NOK tỷ lệ
23 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ