Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Namecoin và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Namecoin. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Namecoins để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Namecoin là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NMC có thể được viết NMC. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái the Namecoin cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Mười 2023 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NMC có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


NMC NOK
coinmill.com
0.5000 6.5
1.0000 12.5
2.0000 25.5
5.0000 63.5
10.0000 127.0
20.0000 254.0
50.0000 635.0
100.0000 1270.5
200.0000 2541.0
500.0000 6352.0
1000.0000 12,704.5
2000.0000 25,409.0
5000.0000 63,522.0
10,000.0000 127,044.0
20,000.0000 254,088.0
50,000.0000 635,220.5
100,000.0000 1,270,441.0
NMC tỷ lệ
26 tháng Mười 2023
NOK NMC
coinmill.com
5.0 0.3936
10.0 0.7871
20.0 1.5743
50.0 3.9356
100.0 7.8713
200.0 15.7426
500.0 39.3564
1000.0 78.7128
2000.0 157.4256
5000.0 393.5641
10,000.0 787.1282
20,000.0 1574.2564
50,000.0 3935.6409
100,000.0 7871.2819
200,000.0 15,742.5637
500,000.0 39,356.4094
1,000,000.0 78,712.8187
NOK tỷ lệ
7 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ