Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Namecoin và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 Tháng Một 2019.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Namecoin. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Namecoins để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Namecoin là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NMC có thể được viết NMC. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái the Namecoin cập nhật lần cuối vào ngày 20 Tháng Một 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NMC có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


NMC NOK
coinmill.com
1.0000 6.0
2.0000 12.0
5.0000 30.5
10.0000 61.0
20.0000 122.5
50.0000 305.5
100.0000 611.5
200.0000 1223.0
500.0000 3057.5
1000.0000 6114.5
2000.0000 12,229.5
5000.0000 30,573.5
10,000.0000 61,147.0
20,000.0000 122,294.0
50,000.0000 305,735.5
100,000.0000 611,470.5
200,000.0000 1,222,941.5
NMC tỷ lệ
20 Tháng Một 2019
NOK NMC
coinmill.com
5.0 0.8177
10.0 1.6354
20.0 3.2708
50.0 8.1770
100.0 16.3540
200.0 32.7080
500.0 81.7701
1000.0 163.5401
2000.0 327.0803
5000.0 817.7007
10,000.0 1635.4014
20,000.0 3270.8028
50,000.0 8177.0070
100,000.0 16,354.0139
200,000.0 32,708.0279
500,000.0 81,770.0696
1,000,000.0 163,540.1393
NOK tỷ lệ
18 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ