Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Namecoin và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Mười 2018.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Namecoin. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Namecoins để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Namecoin là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NMC có thể được viết NMC. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái the Namecoin cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Mười 2018 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2018 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NMC có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


NMC NOK
coinmill.com
1.0000 5.0
2.0000 9.5
5.0000 24.0
10.0000 48.5
20.0000 96.5
50.0000 241.5
100.0000 482.5
200.0000 965.0
500.0000 2412.5
1000.0000 4825.0
2000.0000 9650.5
5000.0000 24,126.0
10,000.0000 48,252.0
20,000.0000 96,503.5
50,000.0000 241,259.0
100,000.0000 482,518.0
200,000.0000 965,036.0
NMC tỷ lệ
18 tháng Mười 2018
NOK NMC
coinmill.com
5.0 1.0362
10.0 2.0725
20.0 4.1449
50.0 10.3623
100.0 20.7246
200.0 41.4492
500.0 103.6231
1000.0 207.2462
2000.0 414.4924
5000.0 1036.2310
10,000.0 2072.4620
20,000.0 4144.9239
50,000.0 10,362.3099
100,000.0 20,724.6197
200,000.0 41,449.2395
500,000.0 103,623.0987
1,000,000.0 207,246.1975
NOK tỷ lệ
17 tháng Mười 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ