Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Namecoin và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Namecoin. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Namecoins để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Namecoin là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NMC có thể được viết NMC. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái the Namecoin cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Mười 2023 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NMC có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


NMC NOK
coinmill.com
0.5000 6.5
1.0000 13.0
2.0000 26.0
5.0000 64.5
10.0000 129.0
20.0000 258.5
50.0000 646.0
100.0000 1292.0
200.0000 2584.0
500.0000 6460.0
1000.0000 12,920.5
2000.0000 25,841.0
5000.0000 64,602.5
10,000.0000 129,204.5
20,000.0000 258,409.5
50,000.0000 646,023.5
100,000.0000 1,292,046.5
NMC tỷ lệ
26 tháng Mười 2023
NOK NMC
coinmill.com
5.0 0.3870
10.0 0.7740
20.0 1.5479
50.0 3.8698
100.0 7.7397
200.0 15.4793
500.0 38.6983
1000.0 77.3966
2000.0 154.7932
5000.0 386.9830
10,000.0 773.9659
20,000.0 1547.9318
50,000.0 3869.8295
100,000.0 7739.6590
200,000.0 15,479.3181
500,000.0 38,698.2952
1,000,000.0 77,396.5905
NOK tỷ lệ
17 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ