Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Namecoin và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Tám 2018.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Namecoin. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Namecoins để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Namecoin là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NMC có thể được viết NMC. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái the Namecoin cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2018 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Tám 2018 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NMC có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


NMC NOK
coinmill.com
0.5000 7.0
1.0000 14.0
2.0000 28.5
5.0000 71.0
10.0000 142.5
20.0000 285.0
50.0000 712.5
100.0000 1424.5
200.0000 2849.0
500.0000 7123.0
1000.0000 14,246.0
2000.0000 28,492.5
5000.0000 71,231.0
10,000.0000 142,461.5
20,000.0000 284,923.5
50,000.0000 712,308.5
100,000.0000 1,424,617.0
NMC tỷ lệ
17 tháng Tám 2018
NOK NMC
coinmill.com
5.0 0.3510
10.0 0.7019
20.0 1.4039
50.0 3.5097
100.0 7.0194
200.0 14.0389
500.0 35.0972
1000.0 70.1943
2000.0 140.3886
5000.0 350.9716
10,000.0 701.9432
20,000.0 1403.8863
50,000.0 3509.7158
100,000.0 7019.4316
200,000.0 14,038.8632
500,000.0 35,097.1580
1,000,000.0 70,194.3161
NOK tỷ lệ
16 tháng Tám 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ