Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Namecoin và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Năm 2018.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Namecoin. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Namecoins để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Namecoin là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NMC có thể được viết NMC. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái the Namecoin cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2018 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Năm 2018 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NMC có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


NMC NOK
coinmill.com
0.5000 7.0
1.0000 14.5
2.0000 29.0
5.0000 72.5
10.0000 145.0
20.0000 290.0
50.0000 724.5
100.0000 1449.0
200.0000 2898.5
500.0000 7246.0
1000.0000 14,492.0
2000.0000 28,984.0
5000.0000 72,459.5
10,000.0000 144,919.5
20,000.0000 289,838.5
50,000.0000 724,597.0
100,000.0000 1,449,193.5
NMC tỷ lệ
26 tháng Năm 2018
NOK NMC
coinmill.com
5.0 0.3450
10.0 0.6900
20.0 1.3801
50.0 3.4502
100.0 6.9004
200.0 13.8008
500.0 34.5019
1000.0 69.0039
2000.0 138.0078
5000.0 345.0194
10,000.0 690.0389
20,000.0 1380.0778
50,000.0 3450.1945
100,000.0 6900.3889
200,000.0 13,800.7779
500,000.0 34,501.9447
1,000,000.0 69,003.8893
NOK tỷ lệ
25 tháng Năm 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ