Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Namecoin và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Namecoin. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Namecoins để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Namecoin là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NMC có thể được viết NMC. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái the Namecoin cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Mười 2023 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NMC có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


NMC NOK
coinmill.com
0.5000 6.5
1.0000 13.0
2.0000 25.5
5.0000 64.0
10.0000 128.0
20.0000 256.5
50.0000 640.5
100.0000 1281.5
200.0000 2563.0
500.0000 6407.0
1000.0000 12,814.0
2000.0000 25,628.5
5000.0000 64,070.5
10,000.0000 128,141.5
20,000.0000 256,283.0
50,000.0000 640,707.0
100,000.0000 1,281,414.5
NMC tỷ lệ
26 tháng Mười 2023
NOK NMC
coinmill.com
5.0 0.3902
10.0 0.7804
20.0 1.5608
50.0 3.9019
100.0 7.8039
200.0 15.6078
500.0 39.0194
1000.0 78.0388
2000.0 156.0775
5000.0 390.1938
10,000.0 780.3877
20,000.0 1560.7753
50,000.0 3901.9384
100,000.0 7803.8767
200,000.0 15,607.7534
500,000.0 39,019.3836
1,000,000.0 78,038.7672
NOK tỷ lệ
5 tháng Mười một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ