Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Namecoin và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Namecoin. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Namecoins để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Namecoin là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NMC có thể được viết NMC. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái the Namecoin cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Mười 2023 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 6 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NMC có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


NMC NOK
coinmill.com
0.5000 6.5
1.0000 13.0
2.0000 26.0
5.0000 65.0
10.0000 130.5
20.0000 261.0
50.0000 652.0
100.0000 1304.5
200.0000 2609.0
500.0000 6522.0
1000.0000 13,044.0
2000.0000 26,088.0
5000.0000 65,219.5
10,000.0000 130,439.0
20,000.0000 260,877.5
50,000.0000 652,194.5
100,000.0000 1,304,388.5
NMC tỷ lệ
26 tháng Mười 2023
NOK NMC
coinmill.com
5.0 0.3833
10.0 0.7666
20.0 1.5333
50.0 3.8332
100.0 7.6664
200.0 15.3329
500.0 38.3321
1000.0 76.6643
2000.0 153.3285
5000.0 383.3213
10,000.0 766.6427
20,000.0 1533.2854
50,000.0 3833.2134
100,000.0 7666.4268
200,000.0 15,332.8536
500,000.0 38,332.1340
1,000,000.0 76,664.2679
NOK tỷ lệ
6 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ