Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Namecoin và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Namecoin. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Namecoins để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Namecoin là tiền tệ không có nước. Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu NMC có thể được viết NMC. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the Namecoin cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Mười 2023 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NMC có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


NMC NZD
coinmill.com
0.5000 1.20
1.0000 2.40
2.0000 4.80
5.0000 12.00
10.0000 24.10
20.0000 48.20
50.0000 120.50
100.0000 240.90
200.0000 481.90
500.0000 1204.70
1000.0000 2409.40
2000.0000 4818.70
5000.0000 12,046.80
10,000.0000 24,093.50
20,000.0000 48,187.10
50,000.0000 120,467.70
100,000.0000 240,935.30
NMC tỷ lệ
26 tháng Mười 2023
NZD NMC
coinmill.com
1.00 0.4150
2.00 0.8301
5.00 2.0752
10.00 4.1505
20.00 8.3010
50.00 20.7525
100.00 41.5049
200.00 83.0098
500.00 207.5246
1000.00 415.0492
2000.00 830.0983
5000.00 2075.2459
10,000.00 4150.4917
20,000.00 8300.9835
50,000.00 20,752.4587
100,000.00 41,504.9174
200,000.00 83,009.8347
NZD tỷ lệ
24 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ