Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Namecoin và Peru Nuevo Sol được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Namecoin. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peru Nuevo Sol trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nuevos Peru Soles hoặc Namecoins để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Namecoin là tiền tệ không có nước. Peru Nuevo Sol là tiền tệ Peru (PE, PER). Ký hiệu NMC có thể được viết NMC. Ký hiệu PEN có thể được viết S. Peru Nuevo Sol được chia thành 100 centimos. Tỷ giá hối đoái the Namecoin cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Mười 2023 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Peru Nuevo Sol cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NMC có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PEN có 6 chữ số có nghĩa.


NMC PEN
coinmill.com
0.5000 2.35
1.0000 4.70
2.0000 9.39
5.0000 23.48
10.0000 46.96
20.0000 93.93
50.0000 234.82
100.0000 469.63
200.0000 939.27
500.0000 2348.17
1000.0000 4696.35
2000.0000 9392.70
5000.0000 23,481.75
10,000.0000 46,963.49
20,000.0000 93,926.99
50,000.0000 234,817.47
100,000.0000 469,634.95
NMC tỷ lệ
26 tháng Mười 2023
PEN NMC
coinmill.com
2.00 0.4259
5.00 1.0647
10.00 2.1293
20.00 4.2586
50.00 10.6466
100.00 21.2931
200.00 42.5863
500.00 106.4657
1000.00 212.9313
2000.00 425.8627
5000.00 1064.6567
10,000.00 2129.3134
20,000.00 4258.6268
50,000.00 10,646.5671
100,000.00 21,293.1342
200,000.00 42,586.2685
500,000.00 106,465.6712
PEN tỷ lệ
19 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ