Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Namecoin và Peru Nuevo Sol được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Namecoin. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peru Nuevo Sol trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nuevos Peru Soles hoặc Namecoins để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Namecoin là tiền tệ không có nước. Peru Nuevo Sol là tiền tệ Peru (PE, PER). Ký hiệu NMC có thể được viết NMC. Ký hiệu PEN có thể được viết S. Peru Nuevo Sol được chia thành 100 centimos. Tỷ giá hối đoái the Namecoin cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Mười 2023 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Peru Nuevo Sol cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NMC có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PEN có 6 chữ số có nghĩa.


NMC PEN
coinmill.com
0.5000 2.45
1.0000 4.89
2.0000 9.78
5.0000 24.46
10.0000 48.92
20.0000 97.83
50.0000 244.58
100.0000 489.16
200.0000 978.33
500.0000 2445.82
1000.0000 4891.63
2000.0000 9783.26
5000.0000 24,458.16
10,000.0000 48,916.32
20,000.0000 97,832.64
50,000.0000 244,581.61
100,000.0000 489,163.22
NMC tỷ lệ
26 tháng Mười 2023
PEN NMC
coinmill.com
2.00 0.4089
5.00 1.0222
10.00 2.0443
20.00 4.0886
50.00 10.2215
100.00 20.4431
200.00 40.8861
500.00 102.2154
1000.00 204.4307
2000.00 408.8615
5000.00 1022.1537
10,000.00 2044.3074
20,000.00 4088.6149
50,000.00 10,221.5372
100,000.00 20,443.0743
200,000.00 40,886.1486
500,000.00 102,215.3716
PEN tỷ lệ
1 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ