Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


NOK OMR
coinmill.com
5.0 0.195
10.0 0.390
20.0 0.780
50.0 1.955
100.0 3.910
200.0 7.815
500.0 19.540
1000.0 39.080
2000.0 78.160
5000.0 195.405
10,000.0 390.805
20,000.0 781.615
50,000.0 1954.035
100,000.0 3908.070
200,000.0 7816.140
500,000.0 19,540.345
1,000,000.0 39,080.695
NOK tỷ lệ
23 tháng Sáu 2026
OMR NOK
coinmill.com
0.200 5.0
0.500 13.0
1.000 25.5
2.000 51.0
5.000 128.0
10.000 256.0
20.000 512.0
50.000 1279.5
100.000 2559.0
200.000 5117.5
500.000 12,794.0
1000.000 25,588.0
2000.000 51,176.0
5000.000 127,940.5
10,000.000 255,881.0
20,000.000 511,761.5
50,000.000 1,279,404.0
OMR tỷ lệ
23 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ