Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 13 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


NOK OMR
coinmill.com
5.0 0.200
10.0 0.395
20.0 0.795
50.0 1.985
100.0 3.970
200.0 7.940
500.0 19.850
1000.0 39.700
2000.0 79.395
5000.0 198.490
10,000.0 396.980
20,000.0 793.965
50,000.0 1984.910
100,000.0 3969.815
200,000.0 7939.635
500,000.0 19,849.085
1,000,000.0 39,698.170
NOK tỷ lệ
12 tháng Ba 2026
OMR NOK
coinmill.com
0.200 5.0
0.500 12.5
1.000 25.0
2.000 50.5
5.000 126.0
10.000 252.0
20.000 504.0
50.000 1259.5
100.000 2519.0
200.000 5038.0
500.000 12,595.0
1000.000 25,190.0
2000.000 50,380.0
5000.000 125,950.5
10,000.000 251,901.0
20,000.000 503,801.5
50,000.000 1,259,504.0
OMR tỷ lệ
11 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ