Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


NOK OMR
coinmill.com
5.0 0.200
10.0 0.400
20.0 0.800
50.0 2.005
100.0 4.010
200.0 8.020
500.0 20.050
1000.0 40.100
2000.0 80.195
5000.0 200.490
10,000.0 400.975
20,000.0 801.955
50,000.0 2004.885
100,000.0 4009.770
200,000.0 8019.540
500,000.0 20,048.855
1,000,000.0 40,097.710
NOK tỷ lệ
4 tháng Mười 2026
OMR NOK
coinmill.com
0.200 5.0
0.500 12.5
1.000 25.0
2.000 50.0
5.000 124.5
10.000 249.5
20.000 499.0
50.000 1247.0
100.000 2494.0
200.000 4988.0
500.000 12,469.5
1000.000 24,939.0
2000.000 49,878.0
5000.000 124,695.5
10,000.000 249,391.0
20,000.000 498,781.5
50,000.000 1,246,954.0
OMR tỷ lệ
5 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ