Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Qatar Rian được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Qatar Rian trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Qatar Riyals hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Rian Qatar là tiền tệ Qatar (QA, QAT). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Rian Qatar còn được gọi là Rial Qatar. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu QAR có thể được viết QR. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Rian Qatar được chia thành 100 dirhams. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rian Qatar cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi QAR có 6 chữ số có nghĩa.


NOK QAR
coinmill.com
5.0 2
10.0 4
20.0 8
50.0 20
100.0 40
200.0 79
500.0 198
1000.0 396
2000.0 791
5000.0 1978
10,000.0 3955
20,000.0 7910
50,000.0 19,776
100,000.0 39,552
200,000.0 79,104
500,000.0 197,760
1,000,000.0 395,519
NOK tỷ lệ
10 tháng Năm 2026
QAR NOK
coinmill.com
2 5.0
5 12.5
10 25.5
20 50.5
50 126.5
100 253.0
200 505.5
500 1264.0
1000 2528.5
2000 5056.5
5000 12,641.5
10,000 25,283.0
20,000 50,566.5
50,000 126,416.0
100,000 252,832.0
200,000 505,664.5
500,000 1,264,160.5
QAR tỷ lệ
10 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ