Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Leu Rumani được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Tư 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Leu Rumani trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rumani Lei hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Leu Romainian là tiền tệ Ru-ma-ni (RO, ROM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu RON có thể được viết L. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Leu Romainian được chia thành 100 bani. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Tư 2021 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Leu Romainian cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Tư 2021 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RON có 5 chữ số có nghĩa.


NOK RON
coinmill.com
5.0 2.45
10.0 4.89
20.0 9.79
50.0 24.47
100.0 48.93
200.0 97.86
500.0 244.66
1000.0 489.32
2000.0 978.63
5000.0 2446.58
10,000.0 4893.15
20,000.0 9786.31
50,000.0 24,465.77
100,000.0 48,931.54
200,000.0 97,863.08
500,000.0 244,657.71
1,000,000.0 489,315.42
NOK tỷ lệ
20 tháng Tư 2021
RON NOK
coinmill.com
5.00 10.0
10.00 20.5
20.00 41.0
50.00 102.0
100.00 204.5
200.00 408.5
500.00 1022.0
1000.00 2043.5
2000.00 4087.5
5000.00 10,218.5
10,000.00 20,436.5
20,000.00 40,873.5
50,000.00 102,183.5
100,000.00 204,367.0
200,000.00 408,734.5
500,000.00 1,021,836.0
1,000,000.00 2,043,671.5
RON tỷ lệ
21 tháng Tư 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ