Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Rwanda Franc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Tư 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rwanda Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rwanda Francs hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Franc Rwanda là tiền tệ Rwanda (RW, RWA). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu RWF có thể được viết RF. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Franc Rwanda được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Tư 2021 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Franc Rwanda cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Tư 2021 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RWF có 5 chữ số có nghĩa.


NOK RWF
coinmill.com
5.0 581
10.0 1162
20.0 2324
50.0 5811
100.0 11,622
200.0 23,243
500.0 58,108
1000.0 116,215
2000.0 232,431
5000.0 581,077
10,000.0 1,162,155
20,000.0 2,324,310
50,000.0 5,810,775
100,000.0 11,621,550
200,000.0 23,243,100
500,000.0 58,107,750
1,000,000.0 116,215,499
NOK tỷ lệ
15 tháng Tư 2021
RWF NOK
coinmill.com
500 4.5
1000 8.5
2000 17.0
5000 43.0
10,000 86.0
20,000 172.0
50,000 430.0
100,000 860.5
200,000 1721.0
500,000 4302.5
1,000,000 8604.5
2,000,000 17,209.5
5,000,000 43,023.5
10,000,000 86,047.0
20,000,000 172,094.0
50,000,000 430,235.0
100,000,000 860,470.5
RWF tỷ lệ
18 tháng Tư 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ