Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Rwanda Franc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rwanda Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rwanda Francs hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Franc Rwanda là tiền tệ Rwanda (RW, RWA). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu RWF có thể được viết RF. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Franc Rwanda được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Franc Rwanda cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười một 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RWF có 3 chữ số có nghĩa.


NOK RWF
coinmill.com
5.0 788
10.0 1576
20.0 3153
50.0 7882
100.0 15,764
200.0 31,527
500.0 78,818
1000.0 157,637
2000.0 315,273
5000.0 788,183
10,000.0 1,576,366
20,000.0 3,152,732
50,000.0 7,881,831
100,000.0 15,763,662
200,000.0 31,527,324
500,000.0 78,818,310
1,000,000.0 157,636,620
NOK tỷ lệ
5 tháng Mười một 2026
RWF NOK
coinmill.com
1000 6.5
2000 12.5
5000 31.5
10,000 63.5
20,000 127.0
50,000 317.0
100,000 634.5
200,000 1268.5
500,000 3172.0
1,000,000 6343.5
2,000,000 12,687.5
5,000,000 31,718.5
10,000,000 63,437.0
20,000,000 126,874.0
50,000,000 317,185.0
100,000,000 634,370.5
200,000,000 1,268,740.5
RWF tỷ lệ
2 tháng Mười một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ