Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Rwanda Franc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rwanda Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rwanda Francs hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Franc Rwanda là tiền tệ Rwanda (RW, RWA). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu RWF có thể được viết RF. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Franc Rwanda được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Franc Rwanda cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RWF có 5 chữ số có nghĩa.


NOK RWF
coinmill.com
5.0 573
10.0 1147
20.0 2293
50.0 5733
100.0 11,465
200.0 22,930
500.0 57,325
1000.0 114,651
2000.0 229,301
5000.0 573,253
10,000.0 1,146,506
20,000.0 2,293,011
50,000.0 5,732,528
100,000.0 11,465,056
200,000.0 22,930,111
500,000.0 57,325,278
1,000,000.0 114,650,556
NOK tỷ lệ
18 tháng Ba 2026
RWF NOK
coinmill.com
1000 8.5
2000 17.5
5000 43.5
10,000 87.0
20,000 174.5
50,000 436.0
100,000 872.0
200,000 1744.5
500,000 4361.0
1,000,000 8722.0
2,000,000 17,444.5
5,000,000 43,611.0
10,000,000 87,221.5
20,000,000 174,443.0
50,000,000 436,108.0
100,000,000 872,215.5
200,000,000 1,744,431.0
RWF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ