Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Rwanda Franc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rwanda Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rwanda Francs hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Franc Rwanda là tiền tệ Rwanda (RW, RWA). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu RWF có thể được viết RF. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Franc Rwanda được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Franc Rwanda cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RWF có 5 chữ số có nghĩa.


NOK RWF
coinmill.com
5.0 589
10.0 1178
20.0 2356
50.0 5890
100.0 11,781
200.0 23,561
500.0 58,903
1000.0 117,806
2000.0 235,613
5000.0 589,031
10,000.0 1,178,063
20,000.0 2,356,126
50,000.0 5,890,314
100,000.0 11,780,629
200,000.0 23,561,257
500,000.0 58,903,143
1,000,000.0 117,806,285
NOK tỷ lệ
7 tháng Năm 2026
RWF NOK
coinmill.com
1000 8.5
2000 17.0
5000 42.5
10,000 85.0
20,000 170.0
50,000 424.5
100,000 849.0
200,000 1697.5
500,000 4244.5
1,000,000 8488.5
2,000,000 16,977.0
5,000,000 42,442.5
10,000,000 84,885.0
20,000,000 169,770.0
50,000,000 424,425.5
100,000,000 848,851.0
200,000,000 1,697,702.5
RWF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ