Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Rwanda Franc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rwanda Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rwanda Francs hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Franc Rwanda là tiền tệ Rwanda (RW, RWA). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu RWF có thể được viết RF. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Franc Rwanda được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Franc Rwanda cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RWF có 5 chữ số có nghĩa.


NOK RWF
coinmill.com
5.0 560
10.0 1120
20.0 2240
50.0 5600
100.0 11,200
200.0 22,401
500.0 56,002
1000.0 112,004
2000.0 224,008
5000.0 560,019
10,000.0 1,120,038
20,000.0 2,240,076
50,000.0 5,600,189
100,000.0 11,200,379
200,000.0 22,400,757
500,000.0 56,001,893
1,000,000.0 112,003,787
NOK tỷ lệ
23 tháng Sáu 2026
RWF NOK
coinmill.com
1000 9.0
2000 18.0
5000 44.5
10,000 89.5
20,000 178.5
50,000 446.5
100,000 893.0
200,000 1785.5
500,000 4464.0
1,000,000 8928.5
2,000,000 17,856.5
5,000,000 44,641.5
10,000,000 89,282.5
20,000,000 178,565.5
50,000,000 446,413.5
100,000,000 892,827.0
200,000,000 1,785,654.0
RWF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ