Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Rwanda Franc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rwanda Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rwanda Francs hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Franc Rwanda là tiền tệ Rwanda (RW, RWA). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu RWF có thể được viết RF. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Franc Rwanda được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Franc Rwanda cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RWF có 5 chữ số có nghĩa.


NOK RWF
coinmill.com
5.0 558
10.0 1117
20.0 2233
50.0 5583
100.0 11,167
200.0 22,333
500.0 55,833
1000.0 111,667
2000.0 223,333
5000.0 558,334
10,000.0 1,116,667
20,000.0 2,233,334
50,000.0 5,583,336
100,000.0 11,166,672
200,000.0 22,333,343
500,000.0 55,833,358
1,000,000.0 111,666,716
NOK tỷ lệ
5 tháng Hai 2026
RWF NOK
coinmill.com
1000 9.0
2000 18.0
5000 45.0
10,000 89.5
20,000 179.0
50,000 448.0
100,000 895.5
200,000 1791.0
500,000 4477.5
1,000,000 8955.0
2,000,000 17,910.5
5,000,000 44,776.0
10,000,000 89,552.0
20,000,000 179,104.5
50,000,000 447,761.0
100,000,000 895,522.0
200,000,000 1,791,044.0
RWF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ