Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Rian Ả-Rập-Xê-Út được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rian Ả-Rập-Xê-Út trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Saudi Arabian Riyals hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


NOK SAR
coinmill.com
5.0 2
10.0 4
20.0 8
50.0 20
100.0 39
200.0 78
500.0 195
1000.0 391
2000.0 781
5000.0 1953
10,000.0 3905
20,000.0 7810
50,000.0 19,526
100,000.0 39,051
200,000.0 78,102
500,000.0 195,256
1,000,000.0 390,511
NOK tỷ lệ
16 tháng Ba 2026
SAR NOK
coinmill.com
2 5.0
5 13.0
10 25.5
20 51.0
50 128.0
100 256.0
200 512.0
500 1280.5
1000 2560.5
2000 5121.5
5000 12,803.5
10,000 25,607.5
20,000 51,215.0
50,000 128,037.5
100,000 256,074.5
200,000 512,149.0
500,000 1,280,373.0
SAR tỷ lệ
16 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ