Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Leone Sierra Leone được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 22 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Leone Sierra Leone trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sierra Leonean Leones hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Leonean Sierra Leone là tiền tệ Sierra Leone (SL, SLE). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu SLL có thể được viết Le. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Leonean Sierra Leone được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Leonean Sierra Leone cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SLL có 4 chữ số có nghĩa.


NOK SLL
coinmill.com
5.0 11,800
10.0 23,590
20.0 47,190
50.0 117,970
100.0 235,940
200.0 471,880
500.0 1,179,690
1000.0 2,359,380
2000.0 4,718,760
5000.0 11,796,910
10,000.0 23,593,820
20,000.0 47,187,650
50,000.0 117,969,120
100,000.0 235,938,250
200,000.0 471,876,490
500,000.0 1,179,691,230
1,000,000.0 2,359,382,460
NOK tỷ lệ
21 tháng Năm 2026
SLL NOK
coinmill.com
20,000 8.5
50,000 21.0
100,000 42.5
200,000 85.0
500,000 212.0
1,000,000 424.0
2,000,000 847.5
5,000,000 2119.0
10,000,000 4238.5
20,000,000 8477.0
50,000,000 21,192.0
100,000,000 42,384.0
200,000,000 84,768.0
500,000,000 211,920.0
1,000,000,000 423,839.5
2,000,000,000 847,679.5
5,000,000,000 2,119,198.5
SLL tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ