Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Leone Sierra Leone được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 Tháng Một 2018.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Leone Sierra Leone trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sierra Leonean Leones hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Leonean Sierra Leone là tiền tệ Sierra Leone (SL, SLE). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu SLL có thể được viết Le. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Leonean Sierra Leone được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 19 Tháng Một 2018 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Leonean Sierra Leone cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2018 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SLL có 5 chữ số có nghĩa.


NOK SLL
coinmill.com
5.0 4860
10.0 9720
20.0 19,430
50.0 48,580
100.0 97,160
200.0 194,310
500.0 485,780
1000.0 971,560
2000.0 1,943,120
5000.0 4,857,790
10,000.0 9,715,580
20,000.0 19,431,170
50,000.0 48,577,920
100,000.0 97,155,850
200,000.0 194,311,690
500,000.0 485,779,240
1,000,000.0 971,558,470
NOK tỷ lệ
19 Tháng Một 2018
SLL NOK
coinmill.com
5000 5.0
10,000 10.5
20,000 20.5
50,000 51.5
100,000 103.0
200,000 206.0
500,000 514.5
1,000,000 1029.5
2,000,000 2058.5
5,000,000 5146.5
10,000,000 10,292.5
20,000,000 20,585.5
50,000,000 51,463.5
100,000,000 102,927.5
200,000,000 205,855.0
500,000,000 514,637.0
1,000,000,000 1,029,274.0
SLL tỷ lệ
21 Tháng Một 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ