Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Leone Sierra Leone được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Leone Sierra Leone trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sierra Leonean Leones hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Leonean Sierra Leone là tiền tệ Sierra Leone (SL, SLE). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu SLL có thể được viết Le. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Leonean Sierra Leone được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Leonean Sierra Leone cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SLL có 4 chữ số có nghĩa.


NOK SLL
coinmill.com
5.0 11,170
10.0 22,350
20.0 44,690
50.0 111,730
100.0 223,460
200.0 446,920
500.0 1,117,300
1000.0 2,234,600
2000.0 4,469,200
5000.0 11,173,000
10,000.0 22,346,000
20,000.0 44,692,000
50,000.0 111,730,010
100,000.0 223,460,020
200,000.0 446,920,050
500,000.0 1,117,300,120
1,000,000.0 2,234,600,240
NOK tỷ lệ
5 tháng Hai 2026
SLL NOK
coinmill.com
20,000 9.0
50,000 22.5
100,000 45.0
200,000 89.5
500,000 224.0
1,000,000 447.5
2,000,000 895.0
5,000,000 2237.5
10,000,000 4475.0
20,000,000 8950.0
50,000,000 22,375.5
100,000,000 44,750.5
200,000,000 89,501.5
500,000,000 223,753.5
1,000,000,000 447,507.5
2,000,000,000 895,014.5
5,000,000,000 2,237,536.5
SLL tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ