Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Status được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Status trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Statuses hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). The Status là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu SNT có thể được viết SNT. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 6 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Status cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SNT có 15 chữ số có nghĩa.


NOK SNT
coinmill.com
5.0 13.984
10.0 27.968
20.0 55.936
50.0 139.841
100.0 279.681
200.0 559.362
500.0 1398.406
1000.0 2796.812
2000.0 5593.624
5000.0 13,984.059
10,000.0 27,968.119
20,000.0 55,936.238
50,000.0 139,840.594
100,000.0 279,681.188
200,000.0 559,362.376
500,000.0 1,398,405.941
1,000,000.0 2,796,811.882
NOK tỷ lệ
6 tháng Tám 2026
SNT NOK
coinmill.com
20.000 7.0
50.000 18.0
100.000 36.0
200.000 71.5
500.000 179.0
1000.000 357.5
2000.000 715.0
5000.000 1787.5
10,000.000 3575.5
20,000.000 7151.0
50,000.000 17,877.5
100,000.000 35,755.0
200,000.000 71,510.0
500,000.000 178,775.0
1,000,000.000 357,550.0
2,000,000.000 715,100.0
5,000,000.000 1,787,750.0
SNT tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ