Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Status được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 6 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Status trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Statuses hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). The Status là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu SNT có thể được viết SNT. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 31 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Status cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SNT có 15 chữ số có nghĩa.


NOK SNT
coinmill.com
5.0 13.792
10.0 27.584
20.0 55.169
50.0 137.922
100.0 275.843
200.0 551.686
500.0 1379.216
1000.0 2758.431
2000.0 5516.862
5000.0 13,792.156
10,000.0 27,584.311
20,000.0 55,168.623
50,000.0 137,921.557
100,000.0 275,843.114
200,000.0 551,686.229
500,000.0 1,379,215.572
1,000,000.0 2,758,431.144
NOK tỷ lệ
31 tháng Ba 2026
SNT NOK
coinmill.com
20.000 7.5
50.000 18.0
100.000 36.5
200.000 72.5
500.000 181.5
1000.000 362.5
2000.000 725.0
5000.000 1812.5
10,000.000 3625.0
20,000.000 7250.5
50,000.000 18,126.0
100,000.000 36,252.5
200,000.000 72,505.0
500,000.000 181,262.5
1,000,000.000 362,525.0
2,000,000.000 725,050.0
5,000,000.000 1,812,624.5
SNT tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ