Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Status được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Status trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Statuses hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). The Status là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu SNT có thể được viết SNT. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Status cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SNT có 15 chữ số có nghĩa.


NOK SNT
coinmill.com
5.0 60.793
10.0 121.586
20.0 243.172
50.0 607.930
100.0 1215.859
200.0 2431.718
500.0 6079.296
1000.0 12,158.592
2000.0 24,317.185
5000.0 60,792.962
10,000.0 121,585.924
20,000.0 243,171.848
50,000.0 607,929.621
100,000.0 1,215,859.242
200,000.0 2,431,718.485
500,000.0 6,079,296.212
1,000,000.0 12,158,592.425
NOK tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
SNT NOK
coinmill.com
100.000 8.0
200.000 16.5
500.000 41.0
1000.000 82.0
2000.000 164.5
5000.000 411.0
10,000.000 822.5
20,000.000 1645.0
50,000.000 4112.5
100,000.000 8224.5
200,000.000 16,449.5
500,000.000 41,123.0
1,000,000.000 82,246.5
2,000,000.000 164,492.5
5,000,000.000 411,232.0
10,000,000.000 822,463.5
20,000,000.000 1,644,927.0
SNT tỷ lệ
3 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ