Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Status được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Status trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Statuses hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). The Status là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu SNT có thể được viết SNT. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Status cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SNT có 15 chữ số có nghĩa.


NOK SNT
coinmill.com
5.0 13.609
10.0 27.219
20.0 54.438
50.0 136.095
100.0 272.189
200.0 544.379
500.0 1360.946
1000.0 2721.893
2000.0 5443.786
5000.0 13,609.464
10,000.0 27,218.928
20,000.0 54,437.855
50,000.0 136,094.638
100,000.0 272,189.277
200,000.0 544,378.554
500,000.0 1,360,946.384
1,000,000.0 2,721,892.768
NOK tỷ lệ
5 tháng Hai 2026
SNT NOK
coinmill.com
20.000 7.5
50.000 18.5
100.000 36.5
200.000 73.5
500.000 183.5
1000.000 367.5
2000.000 735.0
5000.000 1837.0
10,000.000 3674.0
20,000.000 7348.0
50,000.000 18,369.5
100,000.000 36,739.0
200,000.000 73,478.5
500,000.000 183,695.5
1,000,000.000 367,391.5
2,000,000.000 734,783.0
5,000,000.000 1,836,957.0
SNT tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ