Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Somali Shilling được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Somali Shilling trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Somali shilling hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Shilling Somali là tiền tệ Somalia (SO, SOM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu SOS có thể được viết So Sh. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Shilling Somali được chia thành 100 centesimi. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Shilling Somali cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SOS có 4 chữ số có nghĩa.


NOK SOS
coinmill.com
5.0 307
10.0 615
20.0 1229
50.0 3073
100.0 6146
200.0 12,292
500.0 30,729
1000.0 61,458
2000.0 122,916
5000.0 307,289
10,000.0 614,579
20,000.0 1,229,158
50,000.0 3,072,894
100,000.0 6,145,788
200,000.0 12,291,576
500,000.0 30,728,939
1,000,000.0 61,457,878
NOK tỷ lệ
21 tháng Mười 2026
SOS NOK
coinmill.com
500 8.0
1000 16.5
2000 32.5
5000 81.5
10,000 162.5
20,000 325.5
50,000 813.5
100,000 1627.0
200,000 3254.5
500,000 8135.5
1,000,000 16,271.5
2,000,000 32,542.5
5,000,000 81,356.5
10,000,000 162,713.0
20,000,000 325,426.0
50,000,000 813,565.5
100,000,000 1,627,130.5
SOS tỷ lệ
21 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ