Tiền tệ ở hòa lan Suriname (SRG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Dollar Suriname (SRD) vào ngày 01 tháng 1 năm 2004.
Một SRD tương đương đến 1000 SRG.

Krone Na Uy (NOK) và Suriname Dollar (SRD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Suriname tiền tệ ở hòa lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Suriname tiền tệ ở hòa lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Suriname guilders hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Tiền tệ ở hòa lan Suriname là tiền tệ Suriname (SR, SUR). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Tiền tệ ở hòa lan Suriname còn được gọi là Gulden Suriname. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Suriname cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SRG có 5 chữ số có nghĩa.


NOK SRG
coinmill.com
5.0 15
10.0 30
20.0 55
50.0 140
100.0 275
200.0 550
500.0 1375
1000.0 2755
2000.0 5505
5000.0 13,765
10,000.0 27,530
20,000.0 55,060
50,000.0 137,650
100,000.0 275,300
200,000.0 550,595
500,000.0 1,376,490
1,000,000.0 2,752,980
NOK tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
SRG NOK
coinmill.com
20 7.5
50 18.0
100 36.5
200 72.5
500 181.5
1000 363.0
2000 726.5
5000 1816.0
10,000 3632.5
20,000 7265.0
50,000 18,162.0
100,000 36,324.5
200,000 72,648.5
500,000 181,621.5
1,000,000 363,242.5
2,000,000 726,485.5
5,000,000 1,816,213.0
SRG tỷ lệ
14 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ