Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và TagCoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho TagCoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào TagCoins hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). The TagCoin là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu TAG có thể được viết TAG. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the TagCoin cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TAG có 12 chữ số có nghĩa.


NOK TAG
coinmill.com
5.0 35.0556
10.0 70.1113
20.0 140.2226
50.0 350.5565
100.0 701.1129
200.0 1402.2258
500.0 3505.5645
1000.0 7011.1291
2000.0 14,022.2582
5000.0 35,055.6455
10,000.0 70,111.2909
20,000.0 140,222.5819
50,000.0 350,556.4547
100,000.0 701,112.9094
200,000.0 1,402,225.8188
500,000.0 3,505,564.5471
1,000,000.0 7,011,129.0941
NOK tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026
TAG NOK
coinmill.com
50.0000 7.0
100.0000 14.5
200.0000 28.5
500.0000 71.5
1000.0000 142.5
2000.0000 285.5
5000.0000 713.0
10,000.0000 1426.5
20,000.0000 2852.5
50,000.0000 7131.5
100,000.0000 14,263.0
200,000.0000 28,526.0
500,000.0000 71,315.0
1,000,000.0000 142,630.5
2,000,000.0000 285,261.0
5,000,000.0000 713,152.0
10,000,000.0000 1,426,304.0
TAG tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ