Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Manat Turkmenistan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Manat Turkmenistan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Turkmenistan Manats hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Manat Turkmenistan là tiền tệ Turkmenistan (TM, TKM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Manat Turkmenistan được chia thành 100 tenga. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Manat Turkmenistan cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TMT có 4 chữ số có nghĩa.


NOK TMT
coinmill.com
5.0 2
10.0 3
20.0 7
50.0 17
100.0 35
200.0 70
500.0 175
1000.0 349
2000.0 698
5000.0 1746
10,000.0 3491
20,000.0 6982
50,000.0 17,455
100,000.0 34,911
200,000.0 69,821
500,000.0 174,553
1,000,000.0 349,107
NOK tỷ lệ
2 tháng Hai 2026
TMT NOK
coinmill.com
2 5.5
5 14.5
10 28.5
20 57.5
50 143.0
100 286.5
200 573.0
500 1432.0
1000 2864.5
2000 5729.0
5000 14,322.5
10,000 28,644.5
20,000 57,289.0
50,000 143,222.5
100,000 286,445.5
200,000 572,890.5
500,000 1,432,226.5
TMT tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ