Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 5 chữ số có nghĩa.


NOK TND
coinmill.com
5.0 1.615
10.0 3.235
20.0 6.470
50.0 16.175
100.0 32.350
200.0 64.695
500.0 161.740
1000.0 323.480
2000.0 646.965
5000.0 1617.405
10,000.0 3234.815
20,000.0 6469.630
50,000.0 16,174.075
100,000.0 32,348.150
200,000.0 64,696.300
500,000.0 161,740.750
1,000,000.0 323,481.500
NOK tỷ lệ
29 tháng Tư 2026
TND NOK
coinmill.com
2.000 6.0
5.000 15.5
10.000 31.0
20.000 62.0
50.000 154.5
100.000 309.0
200.000 618.5
500.000 1545.5
1000.000 3091.5
2000.000 6182.5
5000.000 15,457.0
10,000.000 30,913.5
20,000.000 61,827.5
50,000.000 154,568.5
100,000.000 309,136.5
200,000.000 618,273.5
500,000.000 1,545,683.5
TND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ