Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 5 chữ số có nghĩa.


NOK TND
coinmill.com
5.0 1.585
10.0 3.170
20.0 6.335
50.0 15.845
100.0 31.685
200.0 63.375
500.0 158.430
1000.0 316.865
2000.0 633.730
5000.0 1584.325
10,000.0 3168.650
20,000.0 6337.300
50,000.0 15,843.245
100,000.0 31,686.490
200,000.0 63,372.980
500,000.0 158,432.455
1,000,000.0 316,864.910
NOK tỷ lệ
16 tháng Ba 2026
TND NOK
coinmill.com
2.000 6.5
5.000 16.0
10.000 31.5
20.000 63.0
50.000 158.0
100.000 315.5
200.000 631.0
500.000 1578.0
1000.000 3156.0
2000.000 6312.0
5000.000 15,779.5
10,000.000 31,559.0
20,000.000 63,118.5
50,000.000 157,796.0
100,000.000 315,592.0
200,000.000 631,184.0
500,000.000 1,577,959.5
TND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ