Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 6 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 5 chữ số có nghĩa.


NOK TND
coinmill.com
5.0 0.180
10.0 0.360
20.0 0.720
50.0 1.795
100.0 3.590
200.0 7.175
500.0 17.940
1000.0 35.880
2000.0 71.765
5000.0 179.405
10,000.0 358.815
20,000.0 717.625
50,000.0 1794.070
100,000.0 3588.135
200,000.0 7176.270
500,000.0 17,940.675
1,000,000.0 35,881.350
NOK tỷ lệ
6 tháng Tám 2026
TND NOK
coinmill.com
0.200 5.5
0.500 14.0
1.000 28.0
2.000 55.5
5.000 139.5
10.000 278.5
20.000 557.5
50.000 1393.5
100.000 2787.0
200.000 5574.0
500.000 13,935.0
1000.000 27,869.5
2000.000 55,739.5
5000.000 139,348.0
10,000.000 278,696.5
20,000.000 557,392.5
50,000.000 1,393,481.5
TND tỷ lệ
8 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ