Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 4 chữ số có nghĩa.


NOK TND
coinmill.com
5.0 1.560
10.0 3.115
20.0 6.230
50.0 15.575
100.0 31.150
200.0 62.300
500.0 155.755
1000.0 311.510
2000.0 623.025
5000.0 1557.560
10,000.0 3115.115
20,000.0 6230.230
50,000.0 15,575.580
100,000.0 31,151.155
200,000.0 62,302.310
500,000.0 155,755.775
1,000,000.0 311,511.550
NOK tỷ lệ
28 tháng Chín 2026
TND NOK
coinmill.com
2.000 6.5
5.000 16.0
10.000 32.0
20.000 64.0
50.000 160.5
100.000 321.0
200.000 642.0
500.000 1605.0
1000.000 3210.0
2000.000 6420.5
5000.000 16,051.0
10,000.000 32,101.5
20,000.000 64,203.0
50,000.000 160,507.5
100,000.000 321,015.5
200,000.000 642,031.0
500,000.000 1,605,077.0
TND tỷ lệ
30 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ