Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Tư 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Tư 2021 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Tư 2021 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


NOK TWD
coinmill.com
5.0 17
10.0 34
20.0 68
50.0 169
100.0 339
200.0 678
500.0 1695
1000.0 3390
2000.0 6779
5000.0 16,948
10,000.0 33,897
20,000.0 67,793
50,000.0 169,483
100,000.0 338,965
200,000.0 677,931
500,000.0 1,694,827
1,000,000.0 3,389,654
NOK tỷ lệ
18 tháng Tư 2021
TWD NOK
coinmill.com
20 6.0
50 15.0
100 29.5
200 59.0
500 147.5
1000 295.0
2000 590.0
5000 1475.0
10,000 2950.0
20,000 5900.5
50,000 14,751.0
100,000 29,501.5
200,000 59,003.0
500,000 147,507.5
1,000,000 295,015.5
2,000,000 590,031.0
5,000,000 1,475,077.0
TWD tỷ lệ
19 tháng Tư 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ