Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


NOK TWD
coinmill.com
5.0 15
10.0 31
20.0 61
50.0 153
100.0 306
200.0 611
500.0 1528
1000.0 3055
2000.0 6110
5000.0 15,276
10,000.0 30,552
20,000.0 61,104
50,000.0 152,759
100,000.0 305,518
200,000.0 611,036
500,000.0 1,527,589
1,000,000.0 3,055,178
NOK tỷ lệ
5 tháng Hai 2026
TWD NOK
coinmill.com
20 6.5
50 16.5
100 32.5
200 65.5
500 163.5
1000 327.5
2000 654.5
5000 1636.5
10,000 3273.0
20,000 6546.5
50,000 16,365.5
100,000 32,731.5
200,000 65,462.5
500,000 163,656.5
1,000,000 327,313.0
2,000,000 654,626.5
5,000,000 1,636,566.0
TWD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ