Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


NOK TWD
coinmill.com
5.0 17
10.0 35
20.0 70
50.0 174
100.0 349
200.0 697
500.0 1743
1000.0 3487
2000.0 6973
5000.0 17,433
10,000.0 34,866
20,000.0 69,732
50,000.0 174,330
100,000.0 348,660
200,000.0 697,320
500,000.0 1,743,301
1,000,000.0 3,486,602
NOK tỷ lệ
22 tháng Mười 2026
TWD NOK
coinmill.com
20 5.5
50 14.5
100 28.5
200 57.5
500 143.5
1000 287.0
2000 573.5
5000 1434.0
10,000 2868.0
20,000 5736.0
50,000 14,340.5
100,000 28,681.0
200,000 57,362.5
500,000 143,406.0
1,000,000 286,812.0
2,000,000 573,624.5
5,000,000 1,434,061.0
TWD tỷ lệ
23 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ