Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và VeChain được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho VeChain trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào VeChains hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). The VeChain là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu VEN có thể được viết VEN. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the VeChain cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2018 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VEN có 12 chữ số có nghĩa.


NOK VEN
coinmill.com
5.0 0.3217
10.0 0.6433
20.0 1.2867
50.0 3.2167
100.0 6.4335
200.0 12.8669
500.0 32.1673
1000.0 64.3347
2000.0 128.6693
5000.0 321.6733
10,000.0 643.3466
20,000.0 1286.6931
50,000.0 3216.7328
100,000.0 6433.4657
200,000.0 12,866.9313
500,000.0 32,167.3283
1,000,000.0 64,334.6566
NOK tỷ lệ
23 tháng Sáu 2026
VEN NOK
coinmill.com
0.5000 8.0
1.0000 15.5
2.0000 31.0
5.0000 77.5
10.0000 155.5
20.0000 311.0
50.0000 777.0
100.0000 1554.5
200.0000 3108.5
500.0000 7772.0
1000.0000 15,543.5
2000.0000 31,087.5
5000.0000 77,718.5
10,000.0000 155,437.0
20,000.0000 310,874.5
50,000.0000 777,186.0
100,000.0000 1,554,372.0
VEN tỷ lệ
2 tháng Tám 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ