Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và VeChain được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho VeChain trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào VeChains hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). The VeChain là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu VEN có thể được viết VEN. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the VeChain cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2018 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VEN có 12 chữ số có nghĩa.


NOK VEN
coinmill.com
5.0 0.3290
10.0 0.6581
20.0 1.3161
50.0 3.2903
100.0 6.5805
200.0 13.1611
500.0 32.9027
1000.0 65.8054
2000.0 131.6107
5000.0 329.0269
10,000.0 658.0537
20,000.0 1316.1075
50,000.0 3290.2686
100,000.0 6580.5373
200,000.0 13,161.0746
500,000.0 32,902.6865
1,000,000.0 65,805.3730
NOK tỷ lệ
19 tháng Ba 2026
VEN NOK
coinmill.com
0.5000 7.5
1.0000 15.0
2.0000 30.5
5.0000 76.0
10.0000 152.0
20.0000 304.0
50.0000 760.0
100.0000 1519.5
200.0000 3039.5
500.0000 7598.0
1000.0000 15,196.5
2000.0000 30,392.5
5000.0000 75,981.5
10,000.0000 151,963.5
20,000.0000 303,926.5
50,000.0000 759,816.5
100,000.0000 1,519,633.0
VEN tỷ lệ
2 tháng Tám 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ