Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và VeChain được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho VeChain trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào VeChains hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). The VeChain là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu VEN có thể được viết VEN. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the VeChain cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2018 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VEN có 12 chữ số có nghĩa.


NOK VEN
coinmill.com
5.0 0.3354
10.0 0.6709
20.0 1.3418
50.0 3.3544
100.0 6.7088
200.0 13.4176
500.0 33.5441
1000.0 67.0881
2000.0 134.1763
5000.0 335.4406
10,000.0 670.8813
20,000.0 1341.7626
50,000.0 3354.4064
100,000.0 6708.8129
200,000.0 13,417.6258
500,000.0 33,544.0644
1,000,000.0 67,088.1288
NOK tỷ lệ
5 tháng Mười một 2026
VEN NOK
coinmill.com
0.5000 7.5
1.0000 15.0
2.0000 30.0
5.0000 74.5
10.0000 149.0
20.0000 298.0
50.0000 745.5
100.0000 1490.5
200.0000 2981.0
500.0000 7453.0
1000.0000 14,906.0
2000.0000 29,811.5
5000.0000 74,529.0
10,000.0000 149,057.5
20,000.0000 298,115.5
50,000.0000 745,288.5
100,000.0000 1,490,576.5
VEN tỷ lệ
2 tháng Tám 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ