Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và VeChain được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho VeChain trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào VeChains hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). The VeChain là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu VEN có thể được viết VEN. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the VeChain cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2018 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VEN có 12 chữ số có nghĩa.


NOK VEN
coinmill.com
5.0 0.3207
10.0 0.6414
20.0 1.2828
50.0 3.2071
100.0 6.4141
200.0 12.8282
500.0 32.0705
1000.0 64.1410
2000.0 128.2821
5000.0 320.7052
10,000.0 641.4104
20,000.0 1282.8209
50,000.0 3207.0522
100,000.0 6414.1044
200,000.0 12,828.2089
500,000.0 32,070.5222
1,000,000.0 64,141.0444
NOK tỷ lệ
5 tháng Hai 2026
VEN NOK
coinmill.com
0.5000 8.0
1.0000 15.5
2.0000 31.0
5.0000 78.0
10.0000 156.0
20.0000 312.0
50.0000 779.5
100.0000 1559.0
200.0000 3118.0
500.0000 7795.5
1000.0000 15,590.5
2000.0000 31,181.5
5000.0000 77,953.0
10,000.0000 155,906.5
20,000.0000 311,813.0
50,000.0000 779,532.0
100,000.0000 1,559,064.0
VEN tỷ lệ
2 tháng Tám 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ