Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu VND có thể được viết D. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.


NOK VND
coinmill.com
5.0 11,800
10.0 23,800
20.0 47,400
50.0 118,800
100.0 237,400
200.0 475,000
500.0 1,187,400
1000.0 2,375,000
2000.0 4,749,800
5000.0 11,874,600
10,000.0 23,749,000
20,000.0 47,498,200
50,000.0 118,745,400
100,000.0 237,490,600
200,000.0 474,981,200
500,000.0 1,187,453,200
1,000,000.0 2,374,906,400
NOK tỷ lệ
21 tháng Sáu 2026
VND NOK
coinmill.com
20,000 8.5
50,000 21.0
100,000 42.0
200,000 84.0
500,000 210.5
1,000,000 421.0
2,000,000 842.0
5,000,000 2105.5
10,000,000 4210.5
20,000,000 8421.5
50,000,000 21,053.5
100,000,000 42,107.0
200,000,000 84,214.0
500,000,000 210,534.5
1,000,000,000 421,069.0
2,000,000,000 842,138.5
5,000,000,000 2,105,346.0
VND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ