Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu VND có thể được viết D. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


NOK VND
coinmill.com
5.0 13,800
10.0 27,600
20.0 55,200
50.0 138,200
100.0 276,400
200.0 552,800
500.0 1,381,800
1000.0 2,763,600
2000.0 5,527,200
5000.0 13,818,200
10,000.0 27,636,400
20,000.0 55,272,800
50,000.0 138,181,800
100,000.0 276,363,600
200,000.0 552,727,200
500,000.0 1,381,817,800
1,000,000.0 2,763,635,800
NOK tỷ lệ
22 tháng Mười 2026
VND NOK
coinmill.com
20,000 7.0
50,000 18.0
100,000 36.0
200,000 72.5
500,000 181.0
1,000,000 362.0
2,000,000 723.5
5,000,000 1809.0
10,000,000 3618.5
20,000,000 7237.0
50,000,000 18,092.0
100,000,000 36,184.0
200,000,000 72,368.5
500,000,000 180,921.0
1,000,000,000 361,842.0
2,000,000,000 723,684.5
5,000,000,000 1,809,211.0
VND tỷ lệ
23 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ