Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Vanuatu Vatu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Vanuatu Vatu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Vanuatu Vatu hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Vatu Vanuatu là tiền tệ Vanuatu (VU, Vụt). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu VUV có thể được viết VT. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Vatu Vanuatu được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Vatu Vanuatu cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VUV có 3 chữ số có nghĩa.


NOK VUV
coinmill.com
5.0 67
10.0 133
20.0 266
50.0 665
100.0 1330
200.0 2660
500.0 6651
1000.0 13,302
2000.0 26,604
5000.0 66,511
10,000.0 133,022
20,000.0 266,045
50,000.0 665,112
100,000.0 1,330,225
200,000.0 2,660,450
500,000.0 6,651,124
1,000,000.0 13,302,248
NOK tỷ lệ
8 tháng Chín 2026
VUV NOK
coinmill.com
100 7.5
200 15.0
500 37.5
1000 75.0
2000 150.5
5000 376.0
10,000 752.0
20,000 1503.5
50,000 3759.0
100,000 7517.5
200,000 15,035.0
500,000 37,587.5
1,000,000 75,175.5
2,000,000 150,350.5
5,000,000 375,876.5
10,000,000 751,752.5
20,000,000 1,503,505.0
VUV tỷ lệ
8 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ