Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Vanuatu Vatu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Vanuatu Vatu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Vanuatu Vatu hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Vatu Vanuatu là tiền tệ Vanuatu (VU, Vụt). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu VUV có thể được viết VT. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Vatu Vanuatu được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Vatu Vanuatu cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VUV có 5 chữ số có nghĩa.


NOK VUV
coinmill.com
5.0 60
10.0 120
20.0 239
50.0 599
100.0 1197
200.0 2395
500.0 5987
1000.0 11,974
2000.0 23,949
5000.0 59,872
10,000.0 119,744
20,000.0 239,488
50,000.0 598,721
100,000.0 1,197,442
200,000.0 2,394,883
500,000.0 5,987,208
1,000,000.0 11,974,417
NOK tỷ lệ
12 tháng Ba 2026
VUV NOK
coinmill.com
100 8.5
200 16.5
500 42.0
1000 83.5
2000 167.0
5000 417.5
10,000 835.0
20,000 1670.0
50,000 4175.5
100,000 8351.0
200,000 16,702.5
500,000 41,755.5
1,000,000 83,511.5
2,000,000 167,022.5
5,000,000 417,557.0
10,000,000 835,113.5
20,000,000 1,670,227.5
VUV tỷ lệ
3 tháng Năm 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ