Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Vanuatu Vatu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Vanuatu Vatu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Vanuatu Vatu hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Vatu Vanuatu là tiền tệ Vanuatu (VU, Vụt). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu VUV có thể được viết VT. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Vatu Vanuatu được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Vatu Vanuatu cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VUV có 5 chữ số có nghĩa.


NOK VUV
coinmill.com
5.0 59
10.0 118
20.0 237
50.0 592
100.0 1184
200.0 2369
500.0 5922
1000.0 11,843
2000.0 23,687
5000.0 59,217
10,000.0 118,434
20,000.0 236,869
50,000.0 592,172
100,000.0 1,184,343
200,000.0 2,368,687
500,000.0 5,921,717
1,000,000.0 11,843,434
NOK tỷ lệ
5 tháng Hai 2026
VUV NOK
coinmill.com
100 8.5
200 17.0
500 42.0
1000 84.5
2000 169.0
5000 422.0
10,000 844.5
20,000 1688.5
50,000 4221.5
100,000 8443.5
200,000 16,887.0
500,000 42,217.5
1,000,000 84,435.0
2,000,000 168,870.0
5,000,000 422,175.0
10,000,000 844,349.5
20,000,000 1,688,699.5
VUV tỷ lệ
3 tháng Năm 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ