Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Vanuatu Vatu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Vanuatu Vatu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Vanuatu Vatu hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Vatu Vanuatu là tiền tệ Vanuatu (VU, Vụt). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu VUV có thể được viết VT. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Vatu Vanuatu được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Vatu Vanuatu cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười một 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VUV có 3 chữ số có nghĩa.


NOK VUV
coinmill.com
5.0 66
10.0 132
20.0 264
50.0 659
100.0 1319
200.0 2638
500.0 6595
1000.0 13,189
2000.0 26,379
5000.0 65,947
10,000.0 131,895
20,000.0 263,789
50,000.0 659,473
100,000.0 1,318,946
200,000.0 2,637,892
500,000.0 6,594,731
1,000,000.0 13,189,461
NOK tỷ lệ
5 tháng Mười một 2026
VUV NOK
coinmill.com
100 7.5
200 15.0
500 38.0
1000 76.0
2000 151.5
5000 379.0
10,000 758.0
20,000 1516.5
50,000 3791.0
100,000 7582.0
200,000 15,163.5
500,000 37,909.0
1,000,000 75,818.0
2,000,000 151,636.0
5,000,000 379,090.5
10,000,000 758,181.0
20,000,000 1,516,362.0
VUV tỷ lệ
2 tháng Mười một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ