Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Vanuatu Vatu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Vanuatu Vatu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Vanuatu Vatu hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Vatu Vanuatu là tiền tệ Vanuatu (VU, Vụt). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu VUV có thể được viết VT. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Vatu Vanuatu được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Vatu Vanuatu cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VUV có 5 chữ số có nghĩa.


NOK VUV
coinmill.com
5.0 59
10.0 119
20.0 238
50.0 594
100.0 1188
200.0 2376
500.0 5940
1000.0 11,879
2000.0 23,758
5000.0 59,396
10,000.0 118,792
20,000.0 237,584
50,000.0 593,959
100,000.0 1,187,918
200,000.0 2,375,837
500,000.0 5,939,592
1,000,000.0 11,879,184
NOK tỷ lệ
23 tháng Sáu 2026
VUV NOK
coinmill.com
100 8.5
200 17.0
500 42.0
1000 84.0
2000 168.5
5000 421.0
10,000 842.0
20,000 1683.5
50,000 4209.0
100,000 8418.0
200,000 16,836.0
500,000 42,090.5
1,000,000 84,181.0
2,000,000 168,361.5
5,000,000 420,904.5
10,000,000 841,808.5
20,000,000 1,683,617.5
VUV tỷ lệ
3 tháng Năm 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ