Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và WorldCoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 22 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho WorldCoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào WorldCoins hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). The WorldCoin là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu WDC có thể được viết WDC. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the WorldCoin cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi WDC có 12 chữ số có nghĩa.


NOK WDC
coinmill.com
5.0 2306.339
10.0 4612.678
20.0 9225.355
50.0 23,063.388
100.0 46,126.776
200.0 92,253.552
500.0 230,633.879
1000.0 461,267.758
2000.0 922,535.517
5000.0 2,306,338.792
10,000.0 4,612,677.585
20,000.0 9,225,355.169
50,000.0 23,063,387.923
100,000.0 46,126,775.846
200,000.0 92,253,551.692
500,000.0 230,633,879.229
1,000,000.0 461,267,758.458
NOK tỷ lệ
22 tháng Tư 2026
WDC NOK
coinmill.com
5000.000 11.0
10,000.000 21.5
20,000.000 43.5
50,000.000 108.5
100,000.000 217.0
200,000.000 433.5
500,000.000 1084.0
1,000,000.000 2168.0
2,000,000.000 4336.0
5,000,000.000 10,839.5
10,000,000.000 21,679.5
20,000,000.000 43,359.0
50,000,000.000 108,397.0
100,000,000.000 216,794.0
200,000,000.000 433,587.5
500,000,000.000 1,083,969.0
1,000,000,000.000 2,167,938.0
WDC tỷ lệ
21 tháng Mười 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ