Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và WorldCoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho WorldCoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào WorldCoins hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). The WorldCoin là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu WDC có thể được viết WDC. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the WorldCoin cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi WDC có 12 chữ số có nghĩa.


NOK WDC
coinmill.com
5.0 2206.881
10.0 4413.762
20.0 8827.524
50.0 22,068.810
100.0 44,137.620
200.0 88,275.239
500.0 220,688.098
1000.0 441,376.196
2000.0 882,752.392
5000.0 2,206,880.979
10,000.0 4,413,761.959
20,000.0 8,827,523.918
50,000.0 22,068,809.794
100,000.0 44,137,619.589
200,000.0 88,275,239.177
500,000.0 220,688,097.944
1,000,000.0 441,376,195.887
NOK tỷ lệ
5 tháng Hai 2026
WDC NOK
coinmill.com
5000.000 11.5
10,000.000 22.5
20,000.000 45.5
50,000.000 113.5
100,000.000 226.5
200,000.000 453.0
500,000.000 1133.0
1,000,000.000 2265.5
2,000,000.000 4531.5
5,000,000.000 11,328.0
10,000,000.000 22,656.5
20,000,000.000 45,313.0
50,000,000.000 113,282.0
100,000,000.000 226,564.0
200,000,000.000 453,128.0
500,000,000.000 1,132,820.5
1,000,000,000.000 2,265,641.0
WDC tỷ lệ
21 tháng Mười 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ