Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và WorldCoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho WorldCoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào WorldCoins hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). The WorldCoin là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu WDC có thể được viết WDC. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the WorldCoin cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi WDC có 12 chữ số có nghĩa.


NOK WDC
coinmill.com
5.0 2310.325
10.0 4620.650
20.0 9241.300
50.0 23,103.251
100.0 46,206.502
200.0 92,413.005
500.0 231,032.512
1000.0 462,065.024
2000.0 924,130.047
5000.0 2,310,325.119
10,000.0 4,620,650.237
20,000.0 9,241,300.475
50,000.0 23,103,251.187
100,000.0 46,206,502.374
200,000.0 92,413,004.748
500,000.0 231,032,511.870
1,000,000.0 462,065,023.741
NOK tỷ lệ
3 tháng Chín 2026
WDC NOK
coinmill.com
5000.000 11.0
10,000.000 21.5
20,000.000 43.5
50,000.000 108.0
100,000.000 216.5
200,000.000 433.0
500,000.000 1082.0
1,000,000.000 2164.0
2,000,000.000 4328.5
5,000,000.000 10,821.0
10,000,000.000 21,642.0
20,000,000.000 43,284.0
50,000,000.000 108,210.0
100,000,000.000 216,420.0
200,000,000.000 432,839.5
500,000,000.000 1,082,099.0
1,000,000,000.000 2,164,197.5
WDC tỷ lệ
21 tháng Mười 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ