Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và WorldCoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho WorldCoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào WorldCoins hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). The WorldCoin là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu WDC có thể được viết WDC. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the WorldCoin cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi WDC có 12 chữ số có nghĩa.


NOK WDC
coinmill.com
5.0 2253.591
10.0 4507.183
20.0 9014.366
50.0 22,535.914
100.0 45,071.828
200.0 90,143.657
500.0 225,359.141
1000.0 450,718.283
2000.0 901,436.566
5000.0 2,253,591.415
10,000.0 4,507,182.830
20,000.0 9,014,365.659
50,000.0 22,535,914.148
100,000.0 45,071,828.295
200,000.0 90,143,656.590
500,000.0 225,359,141.475
1,000,000.0 450,718,282.951
NOK tỷ lệ
20 tháng Bảy 2026
WDC NOK
coinmill.com
5000.000 11.0
10,000.000 22.0
20,000.000 44.5
50,000.000 111.0
100,000.000 222.0
200,000.000 443.5
500,000.000 1109.5
1,000,000.000 2218.5
2,000,000.000 4437.5
5,000,000.000 11,093.5
10,000,000.000 22,187.0
20,000,000.000 44,373.5
50,000,000.000 110,934.0
100,000,000.000 221,868.0
200,000,000.000 443,736.0
500,000,000.000 1,109,340.5
1,000,000,000.000 2,218,681.0
WDC tỷ lệ
21 tháng Mười 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ