Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Ounce bạc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce bạc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce bạc hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu XAG có thể được viết Ag Oz. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce bạc cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười hai 2023 từ Kitco. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAG có 5 chữ số có nghĩa.


NOK XAG
coinmill.com
5.0 0.023
10.0 0.045
20.0 0.090
50.0 0.226
100.0 0.452
200.0 0.905
500.0 2.262
1000.0 4.523
2000.0 9.047
5000.0 22.617
10,000.0 45.234
20,000.0 90.468
50,000.0 226.169
100,000.0 452.339
200,000.0 904.677
500,000.0 2261.693
1,000,000.0 4523.387
NOK tỷ lệ
29 tháng Tư 2026
XAG NOK
coinmill.com
0.050 11.0
0.100 22.0
0.200 44.0
0.500 110.5
1.000 221.0
2.000 442.0
5.000 1105.5
10.000 2210.5
20.000 4421.5
50.000 11,053.5
100.000 22,107.5
200.000 44,214.5
500.000 110,536.5
1000.000 221,073.5
2000.000 442,146.5
5000.000 1,105,366.5
10,000.000 2,210,733.0
XAG tỷ lệ
9 tháng Mười hai 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ