Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Ounce bạc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce bạc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce bạc hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu XAG có thể được viết Ag Oz. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce bạc cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười hai 2023 từ Kitco. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAG có 5 chữ số có nghĩa.


NOK XAG
coinmill.com
5.0 0.021
10.0 0.043
20.0 0.086
50.0 0.214
100.0 0.428
200.0 0.857
500.0 2.141
1000.0 4.283
2000.0 8.566
5000.0 21.414
10,000.0 42.829
20,000.0 85.657
50,000.0 214.143
100,000.0 428.285
200,000.0 856.570
500,000.0 2141.426
1,000,000.0 4282.852
NOK tỷ lệ
21 Tháng Một 2026
XAG NOK
coinmill.com
0.050 11.5
0.100 23.5
0.200 46.5
0.500 116.5
1.000 233.5
2.000 467.0
5.000 1167.5
10.000 2335.0
20.000 4670.0
50.000 11,674.5
100.000 23,349.0
200.000 46,698.0
500.000 116,744.5
1000.000 233,489.5
2000.000 466,978.5
5000.000 1,167,446.5
10,000.000 2,334,892.5
XAG tỷ lệ
9 tháng Mười hai 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ