Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Ounce bạc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce bạc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce bạc hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu XAG có thể được viết Ag Oz. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce bạc cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười hai 2023 từ Kitco. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAG có 5 chữ số có nghĩa.


NOK XAG
coinmill.com
5.0 0.022
10.0 0.045
20.0 0.089
50.0 0.223
100.0 0.446
200.0 0.892
500.0 2.229
1000.0 4.459
2000.0 8.918
5000.0 22.295
10,000.0 44.590
20,000.0 89.179
50,000.0 222.948
100,000.0 445.897
200,000.0 891.794
500,000.0 2229.484
1,000,000.0 4458.968
NOK tỷ lệ
16 tháng Sáu 2026
XAG NOK
coinmill.com
0.050 11.0
0.100 22.5
0.200 45.0
0.500 112.0
1.000 224.5
2.000 448.5
5.000 1121.5
10.000 2242.5
20.000 4485.5
50.000 11,213.5
100.000 22,426.5
200.000 44,853.5
500.000 112,133.5
1000.000 224,267.0
2000.000 448,534.5
5000.000 1,121,336.0
10,000.000 2,242,671.5
XAG tỷ lệ
9 tháng Mười hai 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ