Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Ounce bạc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce bạc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce bạc hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu XAG có thể được viết Ag Oz. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce bạc cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAG có 5 chữ số có nghĩa.


NOK XAG
coinmill.com
5.0 30.325
10.0 60.650
20.0 121.299
50.0 303.248
100.0 606.495
200.0 1212.990
500.0 3032.476
1000.0 6064.952
2000.0 12,129.903
5000.0 30,324.758
10,000.0 60,649.515
20,000.0 121,299.031
50,000.0 303,247.577
100,000.0 606,495.154
200,000.0 1,212,990.308
500,000.0 3,032,475.770
1,000,000.0 6,064,951.540
NOK tỷ lệ
30 tháng Bảy 2026
XAG NOK
coinmill.com
50.000 8.0
100.000 16.5
200.000 33.0
500.000 82.5
1000.000 165.0
2000.000 330.0
5000.000 824.5
10,000.000 1649.0
20,000.000 3297.5
50,000.000 8244.0
100,000.000 16,488.0
200,000.000 32,976.5
500,000.000 82,441.0
1,000,000.000 164,882.0
2,000,000.000 329,763.5
5,000,000.000 824,409.0
10,000,000.000 1,648,818.0
XAG tỷ lệ
1 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ