Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Ounce vàng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce vàng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce vàng hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu XAU có thể được viết Au Oz. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce vàng cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAU có 5 chữ số có nghĩa.


NOK XAU
coinmill.com
5.0 2276.160
10.0 4552.320
20.0 9104.640
50.0 22,761.599
100.0 45,523.198
200.0 91,046.396
500.0 227,615.989
1000.0 455,231.978
2000.0 910,463.957
5000.0 2,276,159.892
10,000.0 4,552,319.784
20,000.0 9,104,639.568
50,000.0 22,761,598.921
100,000.0 45,523,197.842
200,000.0 91,046,395.683
500,000.0 227,615,989.208
1,000,000.0 455,231,978.415
NOK tỷ lệ
22 tháng Chín 2026
XAU NOK
coinmill.com
5000.000 11.0
10,000.000 22.0
20,000.000 44.0
50,000.000 110.0
100,000.000 219.5
200,000.000 439.5
500,000.000 1098.5
1,000,000.000 2196.5
2,000,000.000 4393.5
5,000,000.000 10,983.5
10,000,000.000 21,967.0
20,000,000.000 43,933.5
50,000,000.000 109,834.0
100,000,000.000 219,668.0
200,000,000.000 439,336.5
500,000,000.000 1,098,341.0
1,000,000,000.000 2,196,682.0
XAU tỷ lệ
23 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ