Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Ounce vàng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce vàng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce vàng hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu XAU có thể được viết Au Oz. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce vàng cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười hai 2023 từ Kitco. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAU có 5 chữ số có nghĩa.


NOK XAU
coinmill.com
5.0 0.000
10.0 0.001
20.0 0.001
50.0 0.003
100.0 0.005
200.0 0.010
500.0 0.025
1000.0 0.051
2000.0 0.102
5000.0 0.255
10,000.0 0.509
20,000.0 1.019
50,000.0 2.547
100,000.0 5.094
200,000.0 10.188
500,000.0 25.469
1,000,000.0 50.938
NOK tỷ lệ
15 tháng Sáu 2026
XAU NOK
coinmill.com
0.001 10.0
0.001 19.5
0.002 39.5
0.005 98.0
0.010 196.5
0.020 392.5
0.050 981.5
0.100 1963.0
0.200 3926.5
0.500 9816.0
1.000 19,632.0
2.000 39,264.0
5.000 98,159.5
10.000 196,319.0
20.000 392,637.5
50.000 981,594.0
100.000 1,963,188.0
XAU tỷ lệ
9 tháng Mười hai 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ