Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Ounce vàng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Mười một 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce vàng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce vàng hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu XAU có thể được viết Au Oz. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười một 2021 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce vàng cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Mười một 2021 từ Kitco. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAU có 5 chữ số có nghĩa.


NOK XAU
coinmill.com
5.0 0.000
10.0 0.001
20.0 0.001
50.0 0.003
100.0 0.006
200.0 0.012
500.0 0.031
1000.0 0.061
2000.0 0.122
5000.0 0.305
10,000.0 0.610
20,000.0 1.220
50,000.0 3.050
100,000.0 6.101
200,000.0 12.202
500,000.0 30.505
1,000,000.0 61.009
NOK tỷ lệ
23 tháng Mười một 2021
XAU NOK
coinmill.com
0.001 8.0
0.001 16.5
0.002 33.0
0.005 82.0
0.010 164.0
0.020 328.0
0.050 819.5
0.100 1639.0
0.200 3278.0
0.500 8195.5
1.000 16,391.0
2.000 32,782.0
5.000 81,955.0
10.000 163,909.5
20.000 327,819.5
50.000 819,548.5
100.000 1,639,097.0
XAU tỷ lệ
20 tháng Mười một 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ