Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Ounce vàng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce vàng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce vàng hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu XAU có thể được viết Au Oz. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce vàng cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAU có 5 chữ số có nghĩa.


NOK XAU
coinmill.com
5.0 2323.126
10.0 4646.251
20.0 9292.503
50.0 23,231.256
100.0 46,462.513
200.0 92,925.025
500.0 232,312.563
1000.0 464,625.127
2000.0 929,250.254
5000.0 2,323,125.635
10,000.0 4,646,251.269
20,000.0 9,292,502.539
50,000.0 23,231,256.347
100,000.0 46,462,512.695
200,000.0 92,925,025.390
500,000.0 232,312,563.475
1,000,000.0 464,625,126.949
NOK tỷ lệ
21 tháng Chín 2026
XAU NOK
coinmill.com
5000.000 11.0
10,000.000 21.5
20,000.000 43.0
50,000.000 107.5
100,000.000 215.0
200,000.000 430.5
500,000.000 1076.0
1,000,000.000 2152.5
2,000,000.000 4304.5
5,000,000.000 10,761.5
10,000,000.000 21,522.5
20,000,000.000 43,045.5
50,000,000.000 107,613.5
100,000,000.000 215,227.5
200,000,000.000 430,454.5
500,000,000.000 1,076,136.5
1,000,000,000.000 2,152,273.0
XAU tỷ lệ
21 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ