Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Ounce vàng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Tư 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce vàng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce vàng hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu XAU có thể được viết Au Oz. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Tư 2021 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce vàng cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tư 2021 từ Kitco. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAU có 5 chữ số có nghĩa.


NOK XAU
coinmill.com
5.0 0.000
10.0 0.001
20.0 0.001
50.0 0.003
100.0 0.007
200.0 0.013
500.0 0.034
1000.0 0.067
2000.0 0.135
5000.0 0.337
10,000.0 0.674
20,000.0 1.348
50,000.0 3.370
100,000.0 6.741
200,000.0 13.481
500,000.0 33.703
1,000,000.0 67.406
NOK tỷ lệ
15 tháng Tư 2021
XAU NOK
coinmill.com
0.001 7.5
0.001 15.0
0.002 29.5
0.005 74.0
0.010 148.5
0.020 296.5
0.050 742.0
0.100 1483.5
0.200 2967.0
0.500 7417.5
1.000 14,835.5
2.000 29,671.0
5.000 74,177.0
10.000 148,354.0
20.000 296,708.0
50.000 741,770.5
100.000 1,483,541.0
XAU tỷ lệ
17 tháng Tư 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ