Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và NEM được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEM trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEMs hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). The NEM là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEM có 15 chữ số có nghĩa.


NOK XEM
coinmill.com
5.0 13.994
10.0 27.987
20.0 55.974
50.0 139.936
100.0 279.872
200.0 559.744
500.0 1399.359
1000.0 2798.718
2000.0 5597.435
5000.0 13,993.588
10,000.0 27,987.177
20,000.0 55,974.353
50,000.0 139,935.883
100,000.0 279,871.766
200,000.0 559,743.533
500,000.0 1,399,358.832
1,000,000.0 2,798,717.664
NOK tỷ lệ
21 tháng Chín 2026
XEM NOK
coinmill.com
20.000 7.0
50.000 18.0
100.000 35.5
200.000 71.5
500.000 178.5
1000.000 357.5
2000.000 714.5
5000.000 1786.5
10,000.000 3573.0
20,000.000 7146.0
50,000.000 17,865.5
100,000.000 35,730.5
200,000.000 71,461.5
500,000.000 178,653.0
1,000,000.000 357,306.5
2,000,000.000 714,613.0
5,000,000.000 1,786,532.5
XEM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ