Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và NEM được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 Tháng Một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEM trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEMs hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). The NEM là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEM có 15 chữ số có nghĩa.


NOK XEM
coinmill.com
5.0 13.315
10.0 26.630
20.0 53.261
50.0 133.152
100.0 266.305
200.0 532.609
500.0 1331.523
1000.0 2663.045
2000.0 5326.091
5000.0 13,315.227
10,000.0 26,630.453
20,000.0 53,260.907
50,000.0 133,152.267
100,000.0 266,304.534
200,000.0 532,609.067
500,000.0 1,331,522.668
1,000,000.0 2,663,045.337
NOK tỷ lệ
21 Tháng Một 2026
XEM NOK
coinmill.com
20.000 7.5
50.000 19.0
100.000 37.5
200.000 75.0
500.000 188.0
1000.000 375.5
2000.000 751.0
5000.000 1877.5
10,000.000 3755.0
20,000.000 7510.0
50,000.000 18,775.5
100,000.000 37,551.0
200,000.000 75,102.0
500,000.000 187,755.0
1,000,000.000 375,510.0
2,000,000.000 751,020.0
5,000,000.000 1,877,549.5
XEM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ