Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và NEM được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 11 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEM trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEMs hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). The NEM là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEM có 15 chữ số có nghĩa.


NOK XEM
coinmill.com
5.0 13.821
10.0 27.643
20.0 55.285
50.0 138.213
100.0 276.426
200.0 552.852
500.0 1382.129
1000.0 2764.258
2000.0 5528.516
5000.0 13,821.290
10,000.0 27,642.580
20,000.0 55,285.160
50,000.0 138,212.900
100,000.0 276,425.800
200,000.0 552,851.600
500,000.0 1,382,129.001
1,000,000.0 2,764,258.002
NOK tỷ lệ
11 tháng Sáu 2026
XEM NOK
coinmill.com
20.000 7.0
50.000 18.0
100.000 36.0
200.000 72.5
500.000 181.0
1000.000 362.0
2000.000 723.5
5000.000 1809.0
10,000.000 3617.5
20,000.000 7235.0
50,000.000 18,088.0
100,000.000 36,176.0
200,000.000 72,352.0
500,000.000 180,880.5
1,000,000.000 361,760.5
2,000,000.000 723,521.5
5,000,000.000 1,808,803.5
XEM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ