Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và NEM được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEM trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEMs hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). The NEM là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEM có 15 chữ số có nghĩa.


NOK XEM
coinmill.com
5.0 13.753
10.0 27.506
20.0 55.012
50.0 137.530
100.0 275.060
200.0 550.120
500.0 1375.299
1000.0 2750.598
2000.0 5501.196
5000.0 13,752.990
10,000.0 27,505.979
20,000.0 55,011.959
50,000.0 137,529.896
100,000.0 275,059.793
200,000.0 550,119.585
500,000.0 1,375,298.963
1,000,000.0 2,750,597.926
NOK tỷ lệ
26 tháng Bảy 2026
XEM NOK
coinmill.com
20.000 7.5
50.000 18.0
100.000 36.5
200.000 72.5
500.000 182.0
1000.000 363.5
2000.000 727.0
5000.000 1818.0
10,000.000 3635.5
20,000.000 7271.0
50,000.000 18,178.0
100,000.000 36,355.5
200,000.000 72,711.5
500,000.000 181,778.5
1,000,000.000 363,557.5
2,000,000.000 727,114.5
5,000,000.000 1,817,786.5
XEM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ