Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và NEM được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 27 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEM trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEMs hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). The NEM là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEM có 15 chữ số có nghĩa.


NOK XEM
coinmill.com
5.0 14.047
10.0 28.093
20.0 56.186
50.0 140.466
100.0 280.932
200.0 561.863
500.0 1404.658
1000.0 2809.315
2000.0 5618.631
5000.0 14,046.577
10,000.0 28,093.154
20,000.0 56,186.308
50,000.0 140,465.769
100,000.0 280,931.538
200,000.0 561,863.076
500,000.0 1,404,657.689
1,000,000.0 2,809,315.378
NOK tỷ lệ
23 tháng Tư 2026
XEM NOK
coinmill.com
20.000 7.0
50.000 18.0
100.000 35.5
200.000 71.0
500.000 178.0
1000.000 356.0
2000.000 712.0
5000.000 1780.0
10,000.000 3559.5
20,000.000 7119.0
50,000.000 17,798.0
100,000.000 35,596.0
200,000.000 71,191.5
500,000.000 177,979.5
1,000,000.000 355,958.5
2,000,000.000 711,917.0
5,000,000.000 1,779,793.0
XEM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ