Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và NEM được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 13 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEM trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEMs hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). The NEM là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEM có 15 chữ số có nghĩa.


NOK XEM
coinmill.com
5.0 13.626
10.0 27.253
20.0 54.505
50.0 136.263
100.0 272.526
200.0 545.051
500.0 1362.628
1000.0 2725.257
2000.0 5450.514
5000.0 13,626.285
10,000.0 27,252.570
20,000.0 54,505.140
50,000.0 136,262.849
100,000.0 272,525.698
200,000.0 545,051.395
500,000.0 1,362,628.488
1,000,000.0 2,725,256.975
NOK tỷ lệ
12 tháng Ba 2026
XEM NOK
coinmill.com
20.000 7.5
50.000 18.5
100.000 36.5
200.000 73.5
500.000 183.5
1000.000 367.0
2000.000 734.0
5000.000 1834.5
10,000.000 3669.5
20,000.000 7339.0
50,000.000 18,347.0
100,000.000 36,694.0
200,000.000 73,387.5
500,000.000 183,469.0
1,000,000.000 366,938.0
2,000,000.000 733,875.5
5,000,000.000 1,834,689.5
XEM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ