Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Stellar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 31 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Stellar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Stellars hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). The Stellar là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu XLM có thể được viết XLM. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 31 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Stellar cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XLM có 15 chữ số có nghĩa.


NOK XLM
coinmill.com
5.0 4.641
10.0 9.283
20.0 18.566
50.0 46.415
100.0 92.830
200.0 185.659
500.0 464.148
1000.0 928.296
2000.0 1856.592
5000.0 4641.479
10,000.0 9282.959
20,000.0 18,565.918
50,000.0 46,414.794
100,000.0 92,829.588
200,000.0 185,659.176
500,000.0 464,147.939
1,000,000.0 928,295.879
NOK tỷ lệ
31 tháng Ba 2026
XLM NOK
coinmill.com
5.000 5.5
10.000 11.0
20.000 21.5
50.000 54.0
100.000 107.5
200.000 215.5
500.000 538.5
1000.000 1077.0
2000.000 2154.5
5000.000 5386.0
10,000.000 10,772.5
20,000.000 21,545.0
50,000.000 53,862.0
100,000.000 107,724.5
200,000.000 215,448.5
500,000.000 538,621.5
1,000,000.000 1,077,242.5
XLM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ