Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Stellar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Stellar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Stellars hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). The Stellar là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu XLM có thể được viết XLM. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Stellar cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XLM có 15 chữ số có nghĩa.


NOK XLM
coinmill.com
5.0 4.580
10.0 9.160
20.0 18.320
50.0 45.800
100.0 91.600
200.0 183.200
500.0 458.000
1000.0 916.000
2000.0 1831.999
5000.0 4579.998
10,000.0 9159.996
20,000.0 18,319.992
50,000.0 45,799.980
100,000.0 91,599.961
200,000.0 183,199.921
500,000.0 457,999.803
1,000,000.0 915,999.605
NOK tỷ lệ
5 tháng Hai 2026
XLM NOK
coinmill.com
5.000 5.5
10.000 11.0
20.000 22.0
50.000 54.5
100.000 109.0
200.000 218.5
500.000 546.0
1000.000 1091.5
2000.000 2183.5
5000.000 5458.5
10,000.000 10,917.0
20,000.000 21,834.0
50,000.000 54,585.0
100,000.000 109,170.5
200,000.000 218,340.5
500,000.000 545,852.0
1,000,000.000 1,091,703.5
XLM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ