Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Mintcoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 13 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Mintcoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Mintcoins hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). The Mintcoin là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu XMT có thể được viết XMT. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Mintcoin cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười hai 2021 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XMT có 15 chữ số có nghĩa.


NOK XMT
coinmill.com
5.0 8670
10.0 17,340
20.0 34,680
50.0 86,690
100.0 173,390
200.0 346,770
500.0 866,930
1000.0 1,733,870
2000.0 3,467,740
5000.0 8,669,340
10,000.0 17,338,680
20,000.0 34,677,360
50,000.0 86,693,390
100,000.0 173,386,790
200,000.0 346,773,580
500,000.0 866,933,950
1,000,000.0 1,733,867,900
NOK tỷ lệ
13 tháng Tư 2026
XMT NOK
coinmill.com
10,000 6.0
20,000 11.5
50,000 29.0
100,000 57.5
200,000 115.5
500,000 288.5
1,000,000 576.5
2,000,000 1153.5
5,000,000 2883.5
10,000,000 5767.5
20,000,000 11,535.0
50,000,000 28,837.5
100,000,000 57,674.5
200,000,000 115,349.0
500,000,000 288,372.5
1,000,000,000 576,745.0
2,000,000,000 1,153,490.5
XMT tỷ lệ
1 tháng Mười hai 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ