Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Mintcoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Mintcoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Mintcoins hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). The Mintcoin là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu XMT có thể được viết XMT. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Mintcoin cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười hai 2021 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XMT có 15 chữ số có nghĩa.


NOK XMT
coinmill.com
5.0 8540
10.0 17,090
20.0 34,170
50.0 85,430
100.0 170,870
200.0 341,740
500.0 854,350
1000.0 1,708,690
2000.0 3,417,380
5000.0 8,543,460
10,000.0 17,086,910
20,000.0 34,173,820
50,000.0 85,434,560
100,000.0 170,869,110
200,000.0 341,738,230
500,000.0 854,345,570
1,000,000.0 1,708,691,150
NOK tỷ lệ
15 tháng Bảy 2026
XMT NOK
coinmill.com
10,000 6.0
20,000 11.5
50,000 29.5
100,000 58.5
200,000 117.0
500,000 292.5
1,000,000 585.0
2,000,000 1170.5
5,000,000 2926.0
10,000,000 5852.5
20,000,000 11,705.0
50,000,000 29,262.0
100,000,000 58,524.5
200,000,000 117,048.5
500,000,000 292,621.5
1,000,000,000 585,243.5
2,000,000,000 1,170,486.5
XMT tỷ lệ
1 tháng Mười hai 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ