Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Mintcoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Mintcoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Mintcoins hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). The Mintcoin là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu XMT có thể được viết XMT. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Mintcoin cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười hai 2021 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XMT có 15 chữ số có nghĩa.


NOK XMT
coinmill.com
5.0 8400
10.0 16,810
20.0 33,620
50.0 84,040
100.0 168,080
200.0 336,160
500.0 840,390
1000.0 1,680,780
2000.0 3,361,560
5000.0 8,403,900
10,000.0 16,807,790
20,000.0 33,615,580
50,000.0 84,038,950
100,000.0 168,077,910
200,000.0 336,155,810
500,000.0 840,389,530
1,000,000.0 1,680,779,070
NOK tỷ lệ
5 tháng Hai 2026
XMT NOK
coinmill.com
10,000 6.0
20,000 12.0
50,000 29.5
100,000 59.5
200,000 119.0
500,000 297.5
1,000,000 595.0
2,000,000 1190.0
5,000,000 2975.0
10,000,000 5949.5
20,000,000 11,899.0
50,000,000 29,748.0
100,000,000 59,496.0
200,000,000 118,992.5
500,000,000 297,481.0
1,000,000,000 594,962.0
2,000,000,000 1,189,924.5
XMT tỷ lệ
1 tháng Mười hai 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ