Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Mintcoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Mintcoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Mintcoins hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). The Mintcoin là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu XMT có thể được viết XMT. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Mintcoin cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười hai 2021 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XMT có 15 chữ số có nghĩa.


NOK XMT
coinmill.com
5.0 8770
10.0 17,540
20.0 35,090
50.0 87,720
100.0 175,440
200.0 350,880
500.0 877,210
1000.0 1,754,420
2000.0 3,508,840
5000.0 8,772,110
10,000.0 17,544,220
20,000.0 35,088,440
50,000.0 87,721,110
100,000.0 175,442,220
200,000.0 350,884,440
500,000.0 877,211,090
1,000,000.0 1,754,422,180
NOK tỷ lệ
27 tháng Tám 2026
XMT NOK
coinmill.com
10,000 5.5
20,000 11.5
50,000 28.5
100,000 57.0
200,000 114.0
500,000 285.0
1,000,000 570.0
2,000,000 1140.0
5,000,000 2850.0
10,000,000 5700.0
20,000,000 11,400.0
50,000,000 28,499.5
100,000,000 56,999.0
200,000,000 113,997.5
500,000,000 284,994.0
1,000,000,000 569,988.0
2,000,000,000 1,139,976.5
XMT tỷ lệ
1 tháng Mười hai 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ