Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Mintcoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 31 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Mintcoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Mintcoins hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). The Mintcoin là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu XMT có thể được viết XMT. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 31 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Mintcoin cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười hai 2021 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XMT có 15 chữ số có nghĩa.


NOK XMT
coinmill.com
5.0 8850
10.0 17,690
20.0 35,380
50.0 88,450
100.0 176,900
200.0 353,810
500.0 884,520
1000.0 1,769,050
2000.0 3,538,090
5000.0 8,845,230
10,000.0 17,690,460
20,000.0 35,380,920
50,000.0 88,452,290
100,000.0 176,904,580
200,000.0 353,809,160
500,000.0 884,522,890
1,000,000.0 1,769,045,780
NOK tỷ lệ
31 tháng Năm 2026
XMT NOK
coinmill.com
10,000 5.5
20,000 11.5
50,000 28.5
100,000 56.5
200,000 113.0
500,000 282.5
1,000,000 565.5
2,000,000 1130.5
5,000,000 2826.5
10,000,000 5653.0
20,000,000 11,305.5
50,000,000 28,264.0
100,000,000 56,527.5
200,000,000 113,055.5
500,000,000 282,638.0
1,000,000,000 565,276.5
2,000,000,000 1,130,553.0
XMT tỷ lệ
1 tháng Mười hai 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ