Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Tây Phi CFA được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tây Phi CFA trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tây Phi CFAs hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Tây Phi CFA là tiền tệ Benin (BJ, BEN), Burkina Faso (BF, BFA), Bờ Biển Ngà (Cote D'Ivoire, CI, CIV), Guinea-Bissau (GW, GNB), Mali (ML, MLI), Niger (NE, NER), Senegal (SN, SEN), và Togo (TG, TGO). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Tây Phi CFA còn được gọi là Cộng đồng tìm Financiere Africaine BCEAO Franc. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu XOF có thể được viết CFAF. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tây Phi CFA được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tây Phi CFA cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XOF có 6 chữ số có nghĩa.


NOK XOF
coinmill.com
5.0 302
10.0 605
20.0 1210
50.0 3024
100.0 6048
200.0 12,097
500.0 30,242
1000.0 60,485
2000.0 120,969
5000.0 302,424
10,000.0 604,847
20,000.0 1,209,695
50,000.0 3,024,237
100,000.0 6,048,474
200,000.0 12,096,948
500,000.0 30,242,370
1,000,000.0 60,484,740
NOK tỷ lệ
14 tháng Năm 2026
XOF NOK
coinmill.com
500 8.5
1000 16.5
2000 33.0
5000 82.5
10,000 165.5
20,000 330.5
50,000 826.5
100,000 1653.5
200,000 3306.5
500,000 8266.5
1,000,000 16,533.0
2,000,000 33,066.0
5,000,000 82,665.5
10,000,000 165,331.0
20,000,000 330,662.0
50,000,000 826,655.0
100,000,000 1,653,309.5
XOF tỷ lệ
14 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ