Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Ounce Palladium được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 31 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce Palladium trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce Palladium hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu XPD có thể được viết Pd Oz. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce Palladium cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười hai 2023 từ Kitco. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XPD có 5 chữ số có nghĩa.


NOK XPD
coinmill.com
5.0 0.001
10.0 0.001
20.0 0.002
50.0 0.006
100.0 0.011
200.0 0.022
500.0 0.055
1000.0 0.110
2000.0 0.220
5000.0 0.550
10,000.0 1.100
20,000.0 2.200
50,000.0 5.501
100,000.0 11.002
200,000.0 22.005
500,000.0 55.012
1,000,000.0 110.024
NOK tỷ lệ
30 tháng Bảy 2026
XPD NOK
coinmill.com
0.001 9.0
0.002 18.0
0.005 45.5
0.010 91.0
0.020 182.0
0.050 454.5
0.100 909.0
0.200 1818.0
0.500 4544.5
1.000 9089.0
2.000 18,178.0
5.000 45,445.0
10.000 90,889.5
20.000 181,779.0
50.000 454,448.0
100.000 908,896.0
200.000 1,817,792.0
XPD tỷ lệ
9 tháng Mười hai 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ