Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Ounce Palladium được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce Palladium trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce Palladium hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu XPD có thể được viết Pd Oz. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce Palladium cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười hai 2023 từ Kitco. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XPD có 5 chữ số có nghĩa.


NOK XPD
coinmill.com
5.0 0.001
10.0 0.001
20.0 0.002
50.0 0.005
100.0 0.011
200.0 0.022
500.0 0.055
1000.0 0.109
2000.0 0.219
5000.0 0.547
10,000.0 1.094
20,000.0 2.189
50,000.0 5.472
100,000.0 10.944
200,000.0 21.888
500,000.0 54.719
1,000,000.0 109.438
NOK tỷ lệ
16 tháng Ba 2026
XPD NOK
coinmill.com
0.001 9.0
0.002 18.5
0.005 45.5
0.010 91.5
0.020 183.0
0.050 457.0
0.100 914.0
0.200 1827.5
0.500 4569.0
1.000 9137.5
2.000 18,275.0
5.000 45,688.0
10.000 91,375.5
20.000 182,751.0
50.000 456,878.0
100.000 913,756.0
200.000 1,827,512.5
XPD tỷ lệ
9 tháng Mười hai 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ