Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Ounce Platinum được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce Platinum trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce Platinum hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu XPT có thể được viết Pt Oz. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce Platinum cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười hai 2023 từ Kitco. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XPT có 5 chữ số có nghĩa.


NOK XPT
coinmill.com
5.0 0.001
10.0 0.001
20.0 0.002
50.0 0.006
100.0 0.011
200.0 0.023
500.0 0.057
1000.0 0.115
2000.0 0.229
5000.0 0.573
10,000.0 1.146
20,000.0 2.291
50,000.0 5.728
100,000.0 11.456
200,000.0 22.912
500,000.0 57.279
1,000,000.0 114.558
NOK tỷ lệ
7 tháng Năm 2026
XPT NOK
coinmill.com
0.001 8.5
0.002 17.5
0.005 43.5
0.010 87.5
0.020 174.5
0.050 436.5
0.100 873.0
0.200 1746.0
0.500 4364.5
1.000 8729.0
2.000 17,458.5
5.000 43,646.0
10.000 87,292.0
20.000 174,584.0
50.000 436,460.0
100.000 872,920.5
200.000 1,745,840.5
XPT tỷ lệ
9 tháng Mười hai 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ