Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Rial Yemen được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rial Yemen trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yemen rials hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Rial Yemen là tiền tệ Yemen (YE, Yếm). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu YER có thể được viết YRls. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Rial Yemen được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Yemen cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YER có 5 chữ số có nghĩa.


NOK YER
coinmill.com
5.0 0.000
10.0 0.005
20.0 0.010
50.0 0.020
100.0 0.045
200.0 0.090
500.0 0.220
1000.0 0.440
2000.0 0.885
5000.0 2.210
10,000.0 4.425
20,000.0 8.845
50,000.0 22.115
100,000.0 44.230
200,000.0 88.465
500,000.0 221.160
1,000,000.0 442.325
NOK tỷ lệ
12 tháng Tám 2026
YER NOK
coinmill.com
0.005 11.5
0.010 22.5
0.020 45.0
0.050 113.0
0.100 226.0
0.200 452.0
0.500 1130.5
1.000 2261.0
2.000 4521.5
5.000 11,304.0
10.000 22,608.0
20.000 45,215.5
50.000 113,039.5
100.000 226,078.5
200.000 452,157.0
500.000 1,130,392.5
1000.000 2,260,785.0
YER tỷ lệ
12 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ