Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Rial Yemen được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rial Yemen trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yemen rials hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Rial Yemen là tiền tệ Yemen (YE, Yếm). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu YER có thể được viết YRls. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Rial Yemen được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Yemen cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười một 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YER có 3 chữ số có nghĩa.


NOK YER
coinmill.com
5.0 125.555
10.0 251.105
20.0 502.215
50.0 1255.535
100.0 2511.070
200.0 5022.140
500.0 12,555.355
1000.0 25,110.705
2000.0 50,221.410
5000.0 125,553.525
10,000.0 251,107.050
20,000.0 502,214.105
50,000.0 1,255,535.255
100,000.0 2,511,070.515
200,000.0 5,022,141.025
500,000.0 12,555,352.565
1,000,000.0 25,110,705.130
NOK tỷ lệ
5 tháng Mười một 2026
YER NOK
coinmill.com
200.000 8.0
500.000 20.0
1000.000 40.0
2000.000 79.5
5000.000 199.0
10,000.000 398.0
20,000.000 796.5
50,000.000 1991.0
100,000.000 3982.5
200,000.000 7964.5
500,000.000 19,912.0
1,000,000.000 39,823.5
2,000,000.000 79,647.5
5,000,000.000 199,118.5
10,000,000.000 398,236.5
20,000,000.000 796,473.0
50,000,000.000 1,991,182.5
YER tỷ lệ
2 tháng Mười một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ