Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Zeitcoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Zeitcoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Zeitcoins hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). The Zeitcoin là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu ZTC có thể được viết ZTC. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Zeitcoin cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZTC có 12 chữ số có nghĩa.


NOK ZTC
coinmill.com
10.0 444,870
20.0 889,750
50.0 2,224,360
100.0 4,448,730
200.0 8,897,450
500.0 22,243,630
1000.0 44,487,260
2000.0 88,974,520
5000.0 222,436,300
10,000.0 444,872,610
20,000.0 889,745,210
50,000.0 2,224,363,030
100,000.0 4,448,726,050
200,000.0 8,897,452,110
500,000.0 22,243,630,270
1,000,000.0 44,487,260,540
2,000,000.0 88,974,521,080
NOK tỷ lệ
1 tháng Tư 2025
ZTC NOK
coinmill.com
500,000 11.0
1,000,000 22.5
2,000,000 45.0
5,000,000 112.5
10,000,000 225.0
20,000,000 449.5
50,000,000 1124.0
100,000,000 2248.0
200,000,000 4495.5
500,000,000 11,239.0
1,000,000,000 22,478.5
2,000,000,000 44,956.5
5,000,000,000 112,391.5
10,000,000,000 224,783.5
20,000,000,000 449,567.0
50,000,000,000 1,123,917.5
100,000,000,000 2,247,834.5
ZTC tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ