Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Na Uy và Zeitcoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 6 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Na Uy. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Zeitcoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Zeitcoins hoặc Na Uy Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). The Zeitcoin là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu ZTC có thể được viết ZTC. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Zeitcoin cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZTC có 12 chữ số có nghĩa.


NOK ZTC
coinmill.com
5.0 230,800
10.0 461,590
20.0 923,190
50.0 2,307,970
100.0 4,615,950
200.0 9,231,890
500.0 23,079,730
1000.0 46,159,450
2000.0 92,318,910
5000.0 230,797,270
10,000.0 461,594,540
20,000.0 923,189,090
50,000.0 2,307,972,720
100,000.0 4,615,945,450
200,000.0 9,231,890,890
500,000.0 23,079,727,230
1,000,000.0 46,159,454,470
NOK tỷ lệ
5 tháng Hai 2026
ZTC NOK
coinmill.com
500,000 11.0
1,000,000 21.5
2,000,000 43.5
5,000,000 108.5
10,000,000 216.5
20,000,000 433.5
50,000,000 1083.0
100,000,000 2166.5
200,000,000 4333.0
500,000,000 10,832.0
1,000,000,000 21,664.0
2,000,000,000 43,328.0
5,000,000,000 108,320.0
10,000,000,000 216,640.5
20,000,000,000 433,280.5
50,000,000,000 1,083,201.5
100,000,000,000 2,166,403.5
ZTC tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ