Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nepal Rupee và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nepal Rupee. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Nepal Rupees để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rupee Nepal là tiền tệ Nepal (NP, Nợ xấu). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu NPR có thể được viết NRs. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Rupee Nepal được chia thành 100 paise. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Rupee Nepal cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NPR có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


NPR TWD
coinmill.com
100.00 21
200.00 43
500.00 107
1000.00 214
2000.00 429
5000.00 1072
10,000.00 2143
20,000.00 4286
50,000.00 10,716
100,000.00 21,432
200,000.00 42,863
500,000.00 107,159
1,000,000.00 214,317
2,000,000.00 428,635
5,000,000.00 1,071,586
10,000,000.00 2,143,173
20,000,000.00 4,286,346
NPR tỷ lệ
23 tháng Mười 2026
TWD NPR
coinmill.com
20 93.30
50 233.30
100 466.60
200 933.20
500 2333.00
1000 4666.00
2000 9331.95
5000 23,329.90
10,000 46,659.80
20,000 93,319.60
50,000 233,298.95
100,000 466,597.95
200,000 933,195.90
500,000 2,332,989.70
1,000,000 4,665,979.40
2,000,000 9,331,958.75
5,000,000 23,329,896.90
TWD tỷ lệ
23 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ