Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Novacoin và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Novacoin. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Novacoins để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Novacoin là tiền tệ không có nước. Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu NVC có thể được viết NVC. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the Novacoin cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NVC có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


NVC NZD
coinmill.com
2.00000 1.00
5.00000 2.50
10.00000 5.10
20.00000 10.10
50.00000 25.40
100.00000 50.70
200.00000 101.40
500.00000 253.50
1000.00000 507.10
2000.00000 1014.20
5000.00000 2535.40
10,000.00000 5070.80
20,000.00000 10,141.60
50,000.00000 25,354.00
100,000.00000 50,708.00
200,000.00000 101,416.00
500,000.00000 253,539.90
NVC tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019
NZD NVC
coinmill.com
1.00 1.97208
2.00 3.94415
5.00 9.86038
10.00 19.72076
20.00 39.44152
50.00 98.60380
100.00 197.20759
200.00 394.41519
500.00 986.03797
1000.00 1972.07595
2000.00 3944.15189
5000.00 9860.37973
10,000.00 19,720.75945
20,000.00 39,441.51891
50,000.00 98,603.79727
100,000.00 197,207.59455
200,000.00 394,415.18909
NZD tỷ lệ
19 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ