Dinar Nam Tư (YUM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng các loại tiền tệ của Bosnia và Herzegovina, Croatia, Macedonia, và Slovenia (ngang) khi đất nước chia tay.

Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu (BAM) và Novacoin (NVC) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Novacoin và Nam Tư Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Novacoin. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nam Tư Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nam Tư dinar hoặc Novacoins để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Novacoin là tiền tệ không có nước. Dinar Nam Tư là tiền tệ Nam Tư (Serbia và Montenegro, YU, YUG). Ký hiệu NVC có thể được viết NVC. Ký hiệu YUM có thể được viết Din. Dinar Nam Tư được chia thành 100 paras. Tỷ giá hối đoái the Novacoin cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dinar Nam Tư cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NVC có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YUM có 5 chữ số có nghĩa.


NVC YUM
coinmill.com
2.00000 0.5
5.00000 1.0
10.00000 2.0
20.00000 3.5
50.00000 9.0
100.00000 17.5
200.00000 35.5
500.00000 88.5
1000.00000 177.5
2000.00000 354.5
5000.00000 886.5
10,000.00000 1773.0
20,000.00000 3546.0
50,000.00000 8864.5
100,000.00000 17,729.0
200,000.00000 35,457.5
500,000.00000 88,644.5
NVC tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019
YUM NVC
coinmill.com
0.5 2.82026
1.0 5.64052
2.0 11.28105
5.0 28.20262
10.0 56.40524
20.0 112.81048
50.0 282.02619
100.0 564.05238
200.0 1128.10475
500.0 2820.26188
1000.0 5640.52375
2000.0 11,281.04751
5000.0 28,202.61876
10,000.0 56,405.23753
20,000.0 112,810.47506
50,000.0 282,026.18764
100,000.0 564,052.37529
YUM tỷ lệ
28 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ