Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và OmiseGO được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho OmiseGO trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào OmiseGOs hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The OmiseGO là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu OMG có thể được viết OMG. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the OmiseGO cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMG có 14 chữ số có nghĩa.


NZD OMG
coinmill.com
1.00 0.78308
2.00 1.56616
5.00 3.91539
10.00 7.83079
20.00 15.66157
50.00 39.15393
100.00 78.30786
200.00 156.61572
500.00 391.53929
1000.00 783.07858
2000.00 1566.15716
5000.00 3915.39291
10,000.00 7830.78582
20,000.00 15,661.57164
50,000.00 39,153.92910
100,000.00 78,307.85820
200,000.00 156,615.71640
NZD tỷ lệ
12 tháng Tám 2026
OMG NZD
coinmill.com
1.00000 1.30
2.00000 2.60
5.00000 6.40
10.00000 12.80
20.00000 25.50
50.00000 63.90
100.00000 127.70
200.00000 255.40
500.00000 638.50
1000.00000 1277.00
2000.00000 2554.00
5000.00000 6385.10
10,000.00000 12,770.10
20,000.00000 25,540.20
50,000.00000 63,850.60
100,000.00000 127,701.10
200,000.00000 255,402.20
OMG tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ