Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và OmiseGO được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho OmiseGO trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào OmiseGOs hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The OmiseGO là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu OMG có thể được viết OMG. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the OmiseGO cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMG có 14 chữ số có nghĩa.


NZD OMG
coinmill.com
1.00 0.75968
2.00 1.51936
5.00 3.79840
10.00 7.59680
20.00 15.19360
50.00 37.98400
100.00 75.96800
200.00 151.93600
500.00 379.83999
1000.00 759.67998
2000.00 1519.35997
5000.00 3798.39992
10,000.00 7596.79983
20,000.00 15,193.59967
50,000.00 37,983.99917
100,000.00 75,967.99833
200,000.00 151,935.99667
NZD tỷ lệ
28 tháng Sáu 2026
OMG NZD
coinmill.com
1.00000 1.30
2.00000 2.60
5.00000 6.60
10.00000 13.20
20.00000 26.30
50.00000 65.80
100.00000 131.60
200.00000 263.30
500.00000 658.20
1000.00000 1316.30
2000.00000 2632.70
5000.00000 6581.70
10,000.00000 13,163.40
20,000.00000 26,326.90
50,000.00000 65,817.20
100,000.00000 131,634.40
200,000.00000 263,268.80
OMG tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ