Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và OmiseGO được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho OmiseGO trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào OmiseGOs hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The OmiseGO là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu OMG có thể được viết OMG. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the OmiseGO cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMG có 14 chữ số có nghĩa.


NZD OMG
coinmill.com
1.00 0.79869
2.00 1.59738
5.00 3.99346
10.00 7.98692
20.00 15.97385
50.00 39.93461
100.00 79.86923
200.00 159.73845
500.00 399.34613
1000.00 798.69226
2000.00 1597.38452
5000.00 3993.46130
10,000.00 7986.92261
20,000.00 15,973.84521
50,000.00 39,934.61303
100,000.00 79,869.22605
200,000.00 159,738.45210
NZD tỷ lệ
8 tháng Hai 2026
OMG NZD
coinmill.com
1.00000 1.30
2.00000 2.50
5.00000 6.30
10.00000 12.50
20.00000 25.00
50.00000 62.60
100.00000 125.20
200.00000 250.40
500.00000 626.00
1000.00000 1252.00
2000.00000 2504.10
5000.00000 6260.20
10,000.00000 12,520.50
20,000.00000 25,040.90
50,000.00000 62,602.30
100,000.00000 125,204.70
200,000.00000 250,409.30
OMG tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ