Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và OmiseGO được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho OmiseGO trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào OmiseGOs hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The OmiseGO là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu OMG có thể được viết OMG. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the OmiseGO cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMG có 14 chữ số có nghĩa.


NZD OMG
coinmill.com
1.00 0.78534
2.00 1.57069
5.00 3.92672
10.00 7.85344
20.00 15.70687
50.00 39.26718
100.00 78.53436
200.00 157.06871
500.00 392.67178
1000.00 785.34355
2000.00 1570.68710
5000.00 3926.71776
10,000.00 7853.43552
20,000.00 15,706.87104
50,000.00 39,267.17759
100,000.00 78,534.35518
200,000.00 157,068.71035
NZD tỷ lệ
14 tháng Năm 2026
OMG NZD
coinmill.com
1.00000 1.30
2.00000 2.50
5.00000 6.40
10.00000 12.70
20.00000 25.50
50.00000 63.70
100.00000 127.30
200.00000 254.70
500.00000 636.70
1000.00000 1273.30
2000.00000 2546.70
5000.00000 6366.60
10,000.00000 12,733.30
20,000.00000 25,466.60
50,000.00000 63,666.40
100,000.00000 127,332.80
200,000.00000 254,665.60
OMG tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ