Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và OmiseGO được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho OmiseGO trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào OmiseGOs hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The OmiseGO là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu OMG có thể được viết OMG. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the OmiseGO cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMG có 14 chữ số có nghĩa.


NZD OMG
coinmill.com
1.00 0.77117
2.00 1.54234
5.00 3.85586
10.00 7.71171
20.00 15.42342
50.00 38.55855
100.00 77.11711
200.00 154.23421
500.00 385.58553
1000.00 771.17105
2000.00 1542.34210
5000.00 3855.85526
10,000.00 7711.71052
20,000.00 15,423.42103
50,000.00 38,558.55258
100,000.00 77,117.10516
200,000.00 154,234.21032
NZD tỷ lệ
29 tháng Ba 2026
OMG NZD
coinmill.com
1.00000 1.30
2.00000 2.60
5.00000 6.50
10.00000 13.00
20.00000 25.90
50.00000 64.80
100.00000 129.70
200.00000 259.30
500.00000 648.40
1000.00000 1296.70
2000.00000 2593.50
5000.00000 6483.60
10,000.00000 12,967.30
20,000.00000 25,934.60
50,000.00000 64,836.50
100,000.00000 129,672.90
200,000.00000 259,345.80
OMG tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ