Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và OmiseGO được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho OmiseGO trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào OmiseGOs hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The OmiseGO là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu OMG có thể được viết OMG. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the OmiseGO cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMG có 14 chữ số có nghĩa.


NZD OMG
coinmill.com
1.00 0.76668
2.00 1.53337
5.00 3.83342
10.00 7.66685
20.00 15.33370
50.00 38.33425
100.00 76.66850
200.00 153.33699
500.00 383.34248
1000.00 766.68495
2000.00 1533.36990
5000.00 3833.42475
10,000.00 7666.84950
20,000.00 15,333.69900
50,000.00 38,334.24751
100,000.00 76,668.49502
200,000.00 153,336.99005
NZD tỷ lệ
22 tháng Mười 2026
OMG NZD
coinmill.com
1.00000 1.30
2.00000 2.60
5.00000 6.50
10.00000 13.00
20.00000 26.10
50.00000 65.20
100.00000 130.40
200.00000 260.90
500.00000 652.20
1000.00000 1304.30
2000.00000 2608.60
5000.00000 6521.60
10,000.00000 13,043.20
20,000.00000 26,086.30
50,000.00000 65,215.80
100,000.00000 130,431.70
200,000.00000 260,863.30
OMG tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ