Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Ba 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


NZD OMR
coinmill.com
1.00 0.220
2.00 0.435
5.00 1.090
10.00 2.180
20.00 4.365
50.00 10.910
100.00 21.815
200.00 43.630
500.00 109.080
1000.00 218.160
2000.00 436.320
5000.00 1090.795
10,000.00 2181.595
20,000.00 4363.185
50,000.00 10,907.965
100,000.00 21,815.935
200,000.00 43,631.870
NZD tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
OMR NZD
coinmill.com
0.200 0.90
0.500 2.30
1.000 4.60
2.000 9.20
5.000 22.90
10.000 45.80
20.000 91.70
50.000 229.20
100.000 458.40
200.000 916.80
500.000 2291.90
1000.000 4583.80
2000.000 9167.60
5000.000 22,919.00
10,000.000 45,838.10
20,000.000 91,676.10
50,000.000 229,190.30
OMR tỷ lệ
27 tháng Ba 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ