Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


NZD OMR
coinmill.com
1.00 0.225
2.00 0.450
5.00 1.130
10.00 2.260
20.00 4.515
50.00 11.290
100.00 22.575
200.00 45.150
500.00 112.880
1000.00 225.760
2000.00 451.520
5000.00 1128.795
10,000.00 2257.595
20,000.00 4515.190
50,000.00 11,287.975
100,000.00 22,575.945
200,000.00 45,151.890
NZD tỷ lệ
18 tháng Tám 2026
OMR NZD
coinmill.com
0.200 0.90
0.500 2.20
1.000 4.40
2.000 8.90
5.000 22.10
10.000 44.30
20.000 88.60
50.000 221.50
100.000 442.90
200.000 885.90
500.000 2214.70
1000.000 4429.50
2000.000 8859.00
5000.000 22,147.50
10,000.000 44,294.90
20,000.000 88,589.90
50,000.000 221,474.70
OMR tỷ lệ
18 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ