Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


NZD OMR
coinmill.com
1.00 0.225
2.00 0.445
5.00 1.115
10.00 2.230
20.00 4.460
50.00 11.145
100.00 22.295
200.00 44.585
500.00 111.465
1000.00 222.935
2000.00 445.870
5000.00 1114.670
10,000.00 2229.340
20,000.00 4458.675
50,000.00 11,146.690
100,000.00 22,293.380
200,000.00 44,586.755
NZD tỷ lệ
25 tháng Ba 2026
OMR NZD
coinmill.com
0.200 0.90
0.500 2.20
1.000 4.50
2.000 9.00
5.000 22.40
10.000 44.90
20.000 89.70
50.000 224.30
100.000 448.60
200.000 897.10
500.000 2242.80
1000.000 4485.60
2000.000 8971.30
5000.000 22,428.20
10,000.000 44,856.40
20,000.000 89,712.70
50,000.000 224,281.80
OMR tỷ lệ
15 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ