Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


NZD OMR
coinmill.com
1.00 0.215
2.00 0.435
5.00 1.085
10.00 2.170
20.00 4.335
50.00 10.840
100.00 21.680
200.00 43.365
500.00 108.410
1000.00 216.820
2000.00 433.640
5000.00 1084.100
10,000.00 2168.200
20,000.00 4336.395
50,000.00 10,840.990
100,000.00 21,681.980
200,000.00 43,363.965
NZD tỷ lệ
24 tháng Sáu 2026
OMR NZD
coinmill.com
0.200 0.90
0.500 2.30
1.000 4.60
2.000 9.20
5.000 23.10
10.000 46.10
20.000 92.20
50.000 230.60
100.000 461.20
200.000 922.40
500.000 2306.10
1000.000 4612.10
2000.000 9224.20
5000.000 23,060.60
10,000.000 46,121.20
20,000.000 92,242.50
50,000.000 230,606.20
OMR tỷ lệ
24 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ