Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 6 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


NZD OMR
coinmill.com
1.00 0.230
2.00 0.460
5.00 1.145
10.00 2.290
20.00 4.580
50.00 11.445
100.00 22.890
200.00 45.775
500.00 114.445
1000.00 228.885
2000.00 457.770
5000.00 1144.430
10,000.00 2288.855
20,000.00 4577.710
50,000.00 11,444.280
100,000.00 22,888.560
200,000.00 45,777.120
NZD tỷ lệ
10 tháng Năm 2026
OMR NZD
coinmill.com
0.200 0.90
0.500 2.20
1.000 4.40
2.000 8.70
5.000 21.80
10.000 43.70
20.000 87.40
50.000 218.40
100.000 436.90
200.000 873.80
500.000 2184.50
1000.000 4369.00
2000.000 8738.00
5000.000 21,845.00
10,000.000 43,689.90
20,000.000 87,379.90
50,000.000 218,449.70
OMR tỷ lệ
6 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ