Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 Tháng Một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 4 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 4 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


NZD OMR
coinmill.com
1.00 0.220
2.00 0.445
5.00 1.105
10.00 2.215
20.00 4.425
50.00 11.065
100.00 22.125
200.00 44.250
500.00 110.630
1000.00 221.260
2000.00 442.520
5000.00 1106.300
10,000.00 2212.600
20,000.00 4425.200
50,000.00 11,063.000
100,000.00 22,126.005
200,000.00 44,252.005
NZD tỷ lệ
4 Tháng Một 2026
OMR NZD
coinmill.com
0.200 0.90
0.500 2.30
1.000 4.50
2.000 9.00
5.000 22.60
10.000 45.20
20.000 90.40
50.000 226.00
100.000 452.00
200.000 903.90
500.000 2259.80
1000.000 4519.60
2000.000 9039.10
5000.000 22,597.80
10,000.000 45,195.70
20,000.000 90,391.40
50,000.000 225,978.50
OMR tỷ lệ
4 Tháng Một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ