Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Philosopher Stones được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Philosopher Stones trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Philosopher Stones hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The Philosopher Stones là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu PHS có thể được viết PHS. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Philosopher Stones cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2018 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PHS có 2 chữ số có nghĩa.


NZD PHS
coinmill.com
1.00 34.444
2.00 68.888
5.00 172.221
10.00 344.442
20.00 688.883
50.00 1722.208
100.00 3444.417
200.00 6888.833
500.00 17,222.083
1000.00 34,444.167
2000.00 68,888.333
5000.00 172,220.833
10,000.00 344,441.667
20,000.00 688,883.333
50,000.00 1,722,208.333
100,000.00 3,444,416.667
200,000.00 6,888,833.333
NZD tỷ lệ
5 tháng Mười một 2026
PHS NZD
coinmill.com
50.000 1.50
100.000 2.90
200.000 5.80
500.000 14.50
1000.000 29.00
2000.000 58.10
5000.000 145.20
10,000.000 290.30
20,000.000 580.60
50,000.000 1451.60
100,000.000 2903.20
200,000.000 5806.50
500,000.000 14,516.20
1,000,000.000 29,032.50
2,000,000.000 58,065.00
5,000,000.000 145,162.50
10,000,000.000 290,324.90
PHS tỷ lệ
21 tháng Mười 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ