Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Philosopher Stones được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Philosopher Stones trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Philosopher Stones hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The Philosopher Stones là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu PHS có thể được viết PHS. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Philosopher Stones cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2018 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PHS có 2 chữ số có nghĩa.


NZD PHS
coinmill.com
1.00 35.667
2.00 71.335
5.00 178.337
10.00 356.674
20.00 713.348
50.00 1783.371
100.00 3566.742
200.00 7133.483
500.00 17,833.708
1000.00 35,667.417
2000.00 71,334.833
5000.00 178,337.083
10,000.00 356,674.167
20,000.00 713,348.333
50,000.00 1,783,370.833
100,000.00 3,566,741.667
200,000.00 7,133,483.333
NZD tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
PHS NZD
coinmill.com
50.000 1.40
100.000 2.80
200.000 5.60
500.000 14.00
1000.000 28.00
2000.000 56.10
5000.000 140.20
10,000.000 280.40
20,000.000 560.70
50,000.000 1401.80
100,000.000 2803.70
200,000.000 5607.40
500,000.000 14,018.40
1,000,000.000 28,036.80
2,000,000.000 56,073.60
5,000,000.000 140,184.00
10,000,000.000 280,367.90
PHS tỷ lệ
21 tháng Mười 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ