Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Philosopher Stones được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Philosopher Stones trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Philosopher Stones hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The Philosopher Stones là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu PHS có thể được viết PHS. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Philosopher Stones cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2018 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PHS có 2 chữ số có nghĩa.


NZD PHS
coinmill.com
1.00 35.921
2.00 71.842
5.00 179.606
10.00 359.212
20.00 718.423
50.00 1796.058
100.00 3592.117
200.00 7184.233
500.00 17,960.583
1000.00 35,921.167
2000.00 71,842.333
5000.00 179,605.833
10,000.00 359,211.667
20,000.00 718,423.333
50,000.00 1,796,058.333
100,000.00 3,592,116.667
200,000.00 7,184,233.333
NZD tỷ lệ
10 tháng Tám 2026
PHS NZD
coinmill.com
50.000 1.40
100.000 2.80
200.000 5.60
500.000 13.90
1000.000 27.80
2000.000 55.70
5000.000 139.20
10,000.000 278.40
20,000.000 556.80
50,000.000 1391.90
100,000.000 2783.90
200,000.000 5567.70
500,000.000 13,919.40
1,000,000.000 27,838.70
2,000,000.000 55,677.50
5,000,000.000 139,193.70
10,000,000.000 278,387.40
PHS tỷ lệ
21 tháng Mười 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ