Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Philosopher Stones được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 27 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Philosopher Stones trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Philosopher Stones hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The Philosopher Stones là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu PHS có thể được viết PHS. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Philosopher Stones cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2018 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PHS có 2 chữ số có nghĩa.


NZD PHS
coinmill.com
1.00 35.307
2.00 70.614
5.00 176.535
10.00 353.069
20.00 706.138
50.00 1765.346
100.00 3530.692
200.00 7061.383
500.00 17,653.458
1000.00 35,306.917
2000.00 70,613.833
5000.00 176,534.583
10,000.00 353,069.167
20,000.00 706,138.333
50,000.00 1,765,345.833
100,000.00 3,530,691.667
200,000.00 7,061,383.333
NZD tỷ lệ
26 tháng Ba 2026
PHS NZD
coinmill.com
50.000 1.40
100.000 2.80
200.000 5.70
500.000 14.20
1000.000 28.30
2000.000 56.60
5000.000 141.60
10,000.000 283.20
20,000.000 566.50
50,000.000 1416.20
100,000.000 2832.30
200,000.000 5664.60
500,000.000 14,161.50
1,000,000.000 28,323.10
2,000,000.000 56,646.10
5,000,000.000 141,615.30
10,000,000.000 283,230.60
PHS tỷ lệ
21 tháng Mười 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ