Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và ReddCoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho ReddCoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào ReddCoins hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). The ReddCoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu RDD có thể được viết RDD. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the ReddCoin cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Bảy 2022 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RDD có 14 chữ số có nghĩa.


NZD RDD
coinmill.com
1.00 860
2.00 1730
5.00 4320
10.00 8640
20.00 17,280
50.00 43,190
100.00 86,380
200.00 172,760
500.00 431,890
1000.00 863,780
2000.00 1,727,550
5000.00 4,318,880
10,000.00 8,637,760
20,000.00 17,275,520
50,000.00 43,188,810
100,000.00 86,377,620
200,000.00 172,755,250
NZD tỷ lệ
29 tháng Ba 2026
RDD NZD
coinmill.com
1000 1.20
2000 2.30
5000 5.80
10,000 11.60
20,000 23.20
50,000 57.90
100,000 115.80
200,000 231.50
500,000 578.90
1,000,000 1157.70
2,000,000 2315.40
5,000,000 5788.50
10,000,000 11,577.10
20,000,000 23,154.10
50,000,000 57,885.40
100,000,000 115,770.70
200,000,000 231,541.40
RDD tỷ lệ
7 tháng Bảy 2022

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ