Old Nga Ruble (RUR) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Nga Ruble (RUB) vào ngày 1 tháng 1 năm 1998.
Một RUB tương đương đến 1000 RUR.

Đô la New Zealand (NZD) và Rúp Nga (RUB) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la New Zealand và Old Nga Ruble được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la New Zealand. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Old Nga Ruble trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đồnd rúp Nga cũ hoặc New Zealand đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Old Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu RUR có thể được viết R. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Old Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Old Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUR có 5 chữ số có nghĩa.


NZD RUR
coinmill.com
1.00 10
2.00 10
5.00 30
10.00 70
20.00 140
50.00 350
100.00 690
200.00 1380
500.00 3460
1000.00 6920
2000.00 13,830
5000.00 34,590
10,000.00 69,170
20,000.00 138,350
50,000.00 345,870
100,000.00 691,740
200,000.00 1,383,480
NZD tỷ lệ
27 tháng Tám 2026
RUR NZD
coinmill.com
10 1.40
20 2.90
50 7.20
100 14.50
200 28.90
500 72.30
1000 144.60
2000 289.10
5000 722.80
10,000 1445.60
20,000 2891.30
50,000 7228.10
100,000 14,456.30
200,000 28,912.60
500,000 72,281.50
1,000,000 144,563.00
2,000,000 289,126.00
RUR tỷ lệ
28 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ